people
danh từA1- peopled
- peoples
- peopling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
people nghĩa là mọi người (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
people là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively.
Các nét nghĩa của từ people
- 1
danh từA1
(plural) any group of human beings (men or women or children) collectively
(số nhiều) bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chungdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
many people18.650 lần trong kho sách
young people16.644 lần trong kho sách
poor people6.773 lần trong kho sách
common people3.991 lần trong kho sách
number of people3.611 lần trong kho sách
among the people3.730 lần trong kho sách
good people6.139 lần trong kho sách
country people3.342 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the body of citizens of a state or country
cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc giadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa citizenry
- 3
danh từA1
members of a family line
các thành viên của một dòng họdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về people
people nghĩa là gì?
people nghĩa là mọi người (bản dịch máy, chưa biên tập). people là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively.
people dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ people có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
people được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame. («“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/people, mã đối chiếu EV-A31D8F55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng