new
tính từA1- newer
- newest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
new nghĩa là mới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
new là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not of long duration.
Các nét nghĩa của từ new
- 1
tính từA1
not of long duration
không kéo dàidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa old
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
new york76.309 lần trong kho sách
new england12.010 lần trong kho sách
new zealand9.321 lần trong kho sách
new orleans8.155 lần trong kho sách
new comer5.019 lần trong kho sách
new jersey4.216 lần trong kho sách
new testament3.820 lần trong kho sách
new world6.863 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
original and of a kind not seen before
nguyên bản và thuộc loại chưa từng thấy trước đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fresh · novel
- 3
tính từA1
lacking training or experience
thiếu đào tạo hoặc kinh nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa raw
Câu hỏi thường gặp về new
new nghĩa là gì?
new nghĩa là mới (bản dịch máy, chưa biên tập). new là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not of long duration.
new dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ new có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
new được dùng trong câu như thế nào?
If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut. («Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/new, mã đối chiếu EV-7AC95EB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng