work
danh từ, động từA1- worked
- working
- workings
- works
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
work nghĩa là làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
work là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity directed toward making or doing something.
Các nét nghĩa của từ work
- 1
danh từA1
activity directed toward making or doing something
hoạt động hướng tới việc thực hiện hoặc làm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hard work13.858 lần trong kho sách
set to work9.814 lần trong kho sách
day's work4.841 lần trong kho sách
work hard6.167 lần trong kho sách
work of art4.260 lần trong kho sách
work together5.237 lần trong kho sách
work for31.976 lần trong kho sách
work out8.892 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a product produced or accomplished through the effort or activity or agency of a person or thing
một sản phẩm được sản xuất hoặc hoàn thành thông qua nỗ lực hoặc hoạt động hoặc cơ quan của một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piece of work
- 3
danh từA1
the occupation for which you are paid
nghề nghiệp mà bạn được trả lươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa employment
- 4
động từA1
exert oneself by doing mental or physical work for a purpose or out of necessity
nỗ lực bằng cách làm công việc trí óc hoặc thể chất vì một mục đích hoặc khi không cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa idle
- 5
động từA1
be employed
được tuyển dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa do work
- 6
động từA1
have an effect or outcome
có tác dụng hoặc kết quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa act
Câu hỏi thường gặp về work
work nghĩa là gì?
work nghĩa là làm việc (bản dịch máy, chưa biên tập). work là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity directed toward making or doing something.
work dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ work có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
work được dùng trong câu như thế nào?
After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/work, mã đối chiếu EV-80F25E67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng