early
tính từ, trạng từA1- earlier
- earliest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
early nghĩa là sớm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
early là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time.
Các nét nghĩa của từ early
- 1
tính từA1
at or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time
tại hoặc gần thời điểm bắt đầu của một khoảng thời gian hoặc diễn biến của các sự kiện hoặc trước thời điểm thông thường hoặc dự kiếndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa middle · late
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
early days6.735 lần trong kho sách
early hour4.898 lần trong kho sách
early morning5.906 lần trong kho sách
early period2.185 lần trong kho sách
early youth2.315 lần trong kho sách
early dawn1.725 lần trong kho sách
early childhood1.677 lần trong kho sách
early age2.536 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
being or occurring at an early stage of development
đang hoặc xảy ra ở giai đoạn đầu của sự phát triểndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa late
- 3
tính từA1
belonging to the distant past
thuộc về quá khứ xa xôidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa former · other
- 4
trạng từA1
during an early stage
trong giai đoạn đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa early on
- 5
trạng từA1
before the usual time or the time expected
trước thời gian thông thường hoặc thời gian dự kiếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ahead of time · too soonTrái nghĩa late
- 6
trạng từA1
in good time
vào thời điểm tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa betimes
Câu hỏi thường gặp về early
early nghĩa là gì?
early nghĩa là sớm (bản dịch máy, chưa biên tập). early là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or near the beginning of a period of time or course of events or before the usual or expected time.
early dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ early có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
early được dùng trong câu như thế nào?
For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/early, mã đối chiếu EV-C117E40A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng