Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

camera

danh từA1
US/ˈkæmɚə/
cameras

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

camera nghĩa là máy ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

camera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: equipment for taking photographs (usually consisting of a lightproof box with a lens at one end and light-sensitive film at the other).

Các nét nghĩa của từ camera

  1. 1

    danh từA1

    equipment for taking photographs (usually consisting of a lightproof box with a lens at one end and light-sensitive film at the other)

    thiết bị chụp ảnh (thường bao gồm hộp chống sáng với một ống kính ở một đầu và phim nhạy sáng ở đầu kia)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa photographic camera

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • camera obscura164 lần trong kho sách

    • digital camera372 lần trong kho sách

    • video camera235 lần trong kho sách

    • surveillance camera54 lần trong kho sách

    • cctv camera40 lần trong kho sách

    • ccd camera34 lần trong kho sách

    • camera mp41 lần trong kho sách

    • camera lucida32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    television equipment consisting of a lens system that focuses an image on a photosensitive mosaic that is scanned by an electron beam

    thiết bị truyền hình bao gồm một hệ thống thấu kính tập trung hình ảnh vào bức tranh khảm cảm quang được quét bằng chùm tia điện tửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa television camera · tv camera

Câu hỏi thường gặp về camera

camera nghĩa là gì?

camera nghĩa là máy ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). camera là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: equipment for taking photographs (usually consisting of a lightproof box with a lens at one end and light-sensitive film at the other).

camera dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ camera có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

camera được dùng trong câu như thế nào?

Their lenses for telescopes and microscopes and photographic cameras, and glass and prisms, and for all chemical and other scientific work, have a worldwide reputation. (William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/camera, mã đối chiếu EV-A243105A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “camera” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa camera và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Their lenses for telescopes and microscopes and photographic cameras, and glass and prisms, and for all chemical and other scientific work, have a worldwide reputation.
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They even seemed to delight now in posing before my mysterious camera, which they imagined to be a powerful rain-maker.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Just as we were putting the camera away, we saw the "Believer of the Prophet" emerge from Lazarus' Tomb.

Ngay khi chúng tôi cất máy ảnh đi, chúng tôi thấy "Tín đồ của nhà tiên tri" xuất hiện từ lăng mộ của Lazarus.dịch máy, chưa biên tập

Karl May, Travel Tales in the Promised Land (Palestine). Nguồn: Project Gutenberg #25729. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
These spacecraft use remote sensing, which means they gather information from a distance using cameras, sensors, or other instruments.

Những tàu vũ trụ này sử dụng viễn thám, nghĩa là chúng thu thập thông tin từ xa bằng máy ảnh, cảm biến hoặc các thiết bị khác.dịch máy, chưa biên tập

«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Digital cameras provide instant feedback, which allows one to learn from their photograph on the spot and perhaps make another attempt.
«Photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31989 (bản sửa đổi 2675561). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The movie often switches from showing the cameraman to the what the camera is looking at.

Bộ phim thường chuyển từ việc hiển thị người quay phim sang những gì máy quay đang nhìn.dịch máy, chưa biên tập

«Man with a Movie Camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944373 (bản sửa đổi 10874928). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can think of it as a camera and you only view the scene through this camera.
«DirectX/10.0/Direct3D/Initializing DirectX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274428 (bản sửa đổi 3590566). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each of these numbers represents one "stop" more or less of light reaching the camera.

Mỗi con số này đại diện cho một "điểm dừng" ít nhiều ánh sáng chiếu tới máy ảnh.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Photography/Taking Digital Photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27266 (bản sửa đổi 3721258). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The trick is to correctly expose the film which is at the back of the camera.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102648 (bản sửa đổi 4618289). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Technological equipment such as computers, cameras and even Ipods can offer great learning tools.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194583 (bản sửa đổi 4664549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These contain the current viewport rotation and translation and camera distance - at the time of doing the rendering.

Chúng chứa xoay và dịch khung nhìn hiện tại cũng như khoảng cách camera - tại thời điểm thực hiện hiển thị.dịch máy, chưa biên tập

«OpenSCAD User Manual/Named Objects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476387 (bản sửa đổi 4529080). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
More recently the Xbox introduced a system similar to SixthSense which uses a camera to detect motion.

Gần đây hơn Xbox đã giới thiệu một hệ thống tương tự SixthSense sử dụng camera để phát hiện chuyển động.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/CIE/Computer systems, communications and software/System software/User interfaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367548 (bản sửa đổi 4323394). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0