gun
danh từA2- gunned
- gunning
- guns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gun nghĩa là súng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a weapon that discharges a missile at high velocity (especially from a metal tube or barrel).
Các nét nghĩa của từ gun
- 1
danh từA2
a weapon that discharges a missile at high velocity (especially from a metal tube or barrel)
vũ khí phóng tên lửa với tốc độ cao (đặc biệt là từ ống hoặc nòng kim loại)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
machine gun1.756 lần trong kho sách
heavy gun1.359 lần trong kho sách
barrelled gun573 lần trong kho sách
gun boats802 lần trong kho sách
shot gun1.052 lần trong kho sách
big gun1.254 lần trong kho sách
gun fired582 lần trong kho sách
electron gun425 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
large but transportable armament
vũ khí lớn nhưng có thể vận chuyển đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa artillery · heavy weapon · ordnance
- 3
danh từA2
a person who shoots a gun (as regards their ability)
người bắn súng (liên quan đến khả năng của họ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gunman
Câu hỏi thường gặp về gun
gun nghĩa là gì?
gun nghĩa là súng (bản dịch máy, chưa biên tập). gun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a weapon that discharges a missile at high velocity (especially from a metal tube or barrel).
gun dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gun có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gun được dùng trong câu như thế nào?
Her father was in his favourite den, the gun-room, Mr. Reste was out. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Sixth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40963.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gun, mã đối chiếu EV-E8EDA254. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng