cyclist
danh từB2- cyclists
cyclist nghĩa là người đi xe đạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle.
Các nét nghĩa của từ cyclist
- 1
danh từB2
a person who rides a bicycle
một người đi xe đạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bicyclist · bicycler · wheeler
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
pedestrians cyclist8 lần trong kho sách
racing cyclist18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cyclist
cyclist nghĩa là gì?
cyclist nghĩa là người đi xe đạp (bản dịch máy, chưa biên tập). cyclist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who rides a bicycle.
cyclist được dùng trong câu như thế nào?
Once ranked number one, the City of Minneapolis began the push to create a safe, comfortable environment on the roadways for drivers, pedestrians and cyclists. («Transportation Planning Casebook/Twin Cities Bike Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278312 (bản sửa đổi 3825435).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cyclist, mã đối chiếu EV-76C904C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng