number
danh từA1- numbered
- numbering
- numberings
- numbers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
number nghĩa là con số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
number là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
Các nét nghĩa của từ number
- 1
danh từA1
the property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals
tài sản được sở hữu bởi một số lượng hoặc tổng số hoặc không xác định của các đơn vị hoặc cá nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa figure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
large number12.705 lần trong kho sách
greater number4.960 lần trong kho sách
great number13.322 lần trong kho sách
considerable number3.336 lần trong kho sách
vast number2.728 lần trong kho sách
certain number3.192 lần trong kho sách
total number1.788 lần trong kho sách
number of persons2.108 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a concept of quantity involving zero and units
một khái niệm về đại lượng bao gồm số 0 và đơn vịdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a short theatrical performance that is part of a longer program
một buổi biểu diễn sân khấu ngắn là một phần của chương trình dài hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa act · routine · turn · bit
Câu hỏi thường gặp về number
number nghĩa là gì?
number nghĩa là con số (bản dịch máy, chưa biên tập). number là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property possessed by a sum or total or indefinite quantity of units or individuals.
number dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ number có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
number được dùng trong câu như thế nào?
Senusret also dramatically increased the degree of centralized power held by the pharaoh, reducing the authority and even the number of the nomarchs. («Ancient Egypt», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/number, mã đối chiếu EV-1441F277. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng