teach
động từA1- taught
- teaches
- teaching
- teachings
teach nghĩa là dạy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
teach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart skills or knowledge to.
Các nét nghĩa của từ teach
- 1động từA1
impart skills or knowledge to
→truyền đạt kỹ năng hoặc kiến thức cho(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩalearn · instructCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
882 lần trong kho sáchi'll teach
619 lần trong kho sáchteach thee
410 lần trong kho sáchteach students
- 2động từA1
accustom gradually to some action or attitude
Câu hỏi thường gặp về teach
teach nghĩa là gì?
teach nghĩa là dạy (bản dịch máy, chưa biên tập). teach là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart skills or knowledge to.
teach dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ teach có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
teach được dùng trong câu như thế nào?
Some speak to teach the audience something or to explain something. («Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/teach, mã đối chiếu EV-D10E7E94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng