Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thing

danh từ
A1
US/ˈθɪŋ/
things
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

thing nghĩa là điều.

thing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special situation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a special situation

    →

    một tình huống đặc biệt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    every thing
    29.159 lần trong kho sách
    many thing
    21.713 lần trong kho sách
    sort of thing
    13.060 lần trong kho sách
    good thing
    19.003 lần trong kho sách
    first thing
    15.450 lần trong kho sách
    best thing
    9.789 lần trong kho sách
    state of thing
    8.741 lần trong kho sách
    whole thing
    8.409 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an action

    →

    một hành động

  3. 3danh từ
    A1

    a special abstraction

    →

    sự trừu tượng đặc biệt

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
things
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa thing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Knowing the solution to a math problem may be useful, but it is not the sort of thing generally required for survival and reproduction.
OpenStax, The Brain Is an Inference Machine (Introduction to Philosophy 2e)
Although symbols have conventional meanings, they can mean different things in different contexts or to different people.
OpenStax, The Aggregates of Culture (Introduction to Anthropology)
There are so many things that can be put in drinks to improve their overall look and taste.
Wikimedia contributors, Bartending/Mixing Drinks
To share the wealth more broadly, Acemoglu and Johnson recommend three things.

Để chia sẻ sự giàu có một cách rộng rãi hơn, Acemoglu và Johnson đề xuất ba điều.

Wikimedia contributors, Media & Democracy lessons for the future
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.

Wikimedia contributors, Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics
Things are made to be consumed and used in a certain context, and once the moment is gone they transform into garbage.

Mọi thứ được tạo ra để tiêu thụ và sử dụng trong một bối cảnh nhất định, và khi thời gian trôi qua, chúng sẽ biến thành rác thải.

Wikimedia contributors, Digital Media Concepts/Getting Over It with Bennett Foddy
Even with a nonprofit concept for your newspaper in your inquiry in these things?
Wikimedia contributors, Social construction of crime and what we can do about it
Don’t wait for good things to happen to you; seize opportunities.
Wikimedia contributors, Wisdom for the ages/Wise advice for 30-year-olds
A: You cannot change another person, however there are things you can do to assist someone who has asked you to help them change.
Wikimedia contributors, Virtues/How can you change another person?
George Boole completed this transformation by explicitly interpreting categorical logic (as we now do) by reference to classes of things.
Wikimedia contributors, PlanetPhysics/Analytics and Formal Logics
It would be these things which influence us and shape our minds.

Chính những điều này sẽ ảnh hưởng và định hình tâm trí chúng ta.

Wikimedia contributors, How to meditate
These theories all have one thing in common; they support through the Eudaimonic approach to well-being continued growth and sustainable positive change.

Những lý thuyết này đều có một điểm chung; họ hỗ trợ thông qua cách tiếp cận Eudaimonic để tiếp tục tăng trưởng hạnh phúc và thay đổi tích cực bền vững.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2011/Eudaimonic well-being

Câu hỏi thường gặp về thing (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. thing nghĩa là gì trong tiếng Việt?

thing có nghĩa chính là: một tình huống đặc biệt. Định nghĩa tiếng Anh: "a special situation".

2. thing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

thing là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của thing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), thing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. thing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ thing được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của thing gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của thing gồm: things.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với thing là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: every thing, many thing, sort of thing, good thing, first thing.

7. thing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến thing?

Từ thing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với thing đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Knowing the solution to a math problem may be useful, but it is not the sort of thing generally required for survival and reproduction.". Câu văn minh họa cách dùng thing làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng thing?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.