money
danh từA1- moneys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
money nghĩa là tiền bạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
money là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most common medium of exchange.
Các nét nghĩa của từ money
- 1
danh từA1
the most common medium of exchange
phương tiện trao đổi phổ biến nhấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sum of money6.314 lần trong kho sách
plenty of money2.266 lần trong kho sách
deal of money2.738 lần trong kho sách
sums of money1.773 lần trong kho sách
lot of money2.049 lần trong kho sách
amount of money1.947 lần trong kho sách
ready money2.738 lần trong kho sách
much money6.668 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
wealth reckoned in terms of money
sự giàu có được tính bằng tiềndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the official currency issued by a government or national bank
đồng tiền chính thức do chính phủ hoặc ngân hàng quốc gia phát hànhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về money
money nghĩa là gì?
money nghĩa là tiền bạc (bản dịch máy, chưa biên tập). money là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most common medium of exchange.
money dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ money có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
money được dùng trong câu như thế nào?
The longer the period of time you have your money invested, the more interest income will accrue. («Now versus Later Concepts», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/money, mã đối chiếu EV-8E3CE348. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng