Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

road

danh từA2
US/ˈɹoʊd/
roads

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

road nghĩa là đường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

road là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open way (generally public) for travel or transportation.

Các nét nghĩa của từ road

  1. 1

    danh từA2

    an open way (generally public) for travel or transportation

    một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa route

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • high road6.360 lần trong kho sách

    • main road2.929 lần trong kho sách

    • road leading2.621 lần trong kho sách

    • cross road2.794 lần trong kho sách

    • across the road2.442 lần trong kho sách

    • dusty road1.059 lần trong kho sách

    • down the road5.085 lần trong kho sách

    • direct road779 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a way or means to achieve something

    một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về road

road nghĩa là gì?

road nghĩa là đường (bản dịch máy, chưa biên tập). road là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open way (generally public) for travel or transportation.

road dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ road có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

road được dùng trong câu như thế nào?

Then, with every road cut off, Varro sends to Caesar that he is ready to hand over his legion. («Quotes from Caesar's Civil Wars/Book II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299761 (bản sửa đổi 2700033).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/road, mã đối chiếu EV-0D46171C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “road” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa road và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then, with every road cut off, Varro sends to Caesar that he is ready to hand over his legion.
«Quotes from Caesar's Civil Wars/Book II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299761 (bản sửa đổi 2700033). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These problems together with the costs of creating/maintaining the road itself have resulted in heavy financial losses.
«Juridical national measures on transport, politics and education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64903 (bản sửa đổi 2185146). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two cyclists taking part in a road race were swept from their machines.

Hai người đi xe đạp tham gia cuộc đua đường trường đã bị cuốn khỏi xe.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Just like adding track, it is possible to lay roads, fences and other spline based objects.
«Trainz/Introductory Trainz/How to build a route in 10 minutes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304032 (bản sửa đổi 4585778). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Roman roads tended to follow a straight line up and down hills, rather than bending to follow level contours.
«High School Engineering/Engineering in Ancient Civilizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255776 (bản sửa đổi 3443686). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Making-Out-Road divorced him in the way of her people.
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A few months later, while he was driving home from a trip to Maine, his car ran off the road.
«Francis Edgar Stanley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461015 (bản sửa đổi 10626729). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stones have been removed to make way for roads, or used as building materials.
«Carnac stones», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262686 (bản sửa đổi 10946730). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.

Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.dịch máy, chưa biên tập

«Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some land is also used for roads and buildings, especially in urban area.

Một số đất còn được sử dụng làm đường và xây dựng, đặc biệt là ở khu vực thành thị.dịch máy, chưa biên tập

«Deforestation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22751 (bản sửa đổi 10764728). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“We are, perhaps, all three going the same road,” said the minstrel, “and I trust it may be so.
Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, The magic ring, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77097. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.

Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB