Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

push

danh từ, động từA1
US/ˈpʊʃ/
pushed
pushes
pushing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

push nghĩa là đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

push là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of applying force in order to move something away.

Các nét nghĩa của từ push

  1. 1

    danh từA1

    the act of applying force in order to move something away

    hành động dùng vũ lực để di chuyển một cái gì đó đidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pushing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • push forward3.317 lần trong kho sách

    • push aside1.964 lần trong kho sách

    • push open1.954 lần trong kho sách

    • push back4.049 lần trong kho sách

    • push off2.460 lần trong kho sách

    • gently push437 lần trong kho sách

    • push ahead312 lần trong kho sách

    • push the block220 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the force used in pushing

    lực dùng để đẩydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa thrust

  3. 3

    danh từA1

    enterprising or ambitious drive

    động lực táo bạo hoặc đầy tham vọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa energy · get-up-and-go

  4. 4

    động từA1

    move with force, "He pushed the table into a corner"

    dùng vũ lực "Anh đẩy bàn vào góc"dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forceTrái nghĩa pull

  5. 5

    động từA1

    press, drive, or impel (someone) to action or completion of an action

    nhấn, điều khiển hoặc thúc ép (ai đó) thực hiện hoặc hoàn thành một hành độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bear on

  6. 6

    động từA1

    make publicity for

    công khai chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa advertise · advertize · promote

Câu hỏi thường gặp về push

push nghĩa là gì?

push nghĩa là đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). push là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of applying force in order to move something away.

push dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ push có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

push được dùng trong câu như thế nào?

It is like a bus: if no one pushes the stop-button, the bus will just continue. («Computer Architecture Lab/SS2017/SPM project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221444 (bản sửa đổi 2010747).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/push, mã đối chiếu EV-374DEAF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “push” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa push và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is like a bus: if no one pushes the stop-button, the bus will just continue.
«Computer Architecture Lab/SS2017/SPM project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221444 (bản sửa đổi 2010747). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because the rods / plate slopes downward, the material in the stream is pushed downstream, until it drops over the end of the weir.

Do các thanh/tấm dốc xuống nên vật liệu trong dòng bị đẩy về phía hạ lưu, cho đến khi rơi qua đầu đập.dịch máy, chưa biên tập

«Stormwater harvesting and management/Surface water/Tyrolean weir», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198508 (bản sửa đổi 2171892). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The messenger, an officer of the army, pushed through with great energy and reached Sheridan just in time.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1068. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
They did terrific things and I pushed it too hard."

Họ đã làm những điều tuyệt vời và tôi đã cố gắng quá sức."dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Rodney Rocha and Columbia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267040 (bản sửa đổi 4429262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The air surrounding the balls that's not really moving is now at a higher pressure and pushes the balloons together.

Không khí xung quanh những quả bóng không thực sự chuyển động giờ đây có áp suất cao hơn và đẩy các quả bóng lại với nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Properties of Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372078 (bản sửa đổi 4377458). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the expression is read, values are pushed onto the stack.

Khi biểu thức được đọc, các giá trị sẽ được đẩy lên ngăn xếp.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of algorithms/Reverse polish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=373298 (bản sửa đổi 4051073). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will push functions, strings, numbers, etc (The latter are from returns).
«PSP Development/Lua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381417 (bản sửa đổi 3678194). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.

Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Rail Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398018 (bản sửa đổi 4391787). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the thermal throttling kicking in; do not push it any harder as it will result in permanent damage to your gpu.

Đây là quá trình điều chỉnh nhiệt đang diễn ra; đừng đẩy nó mạnh hơn nữa vì nó sẽ dẫn đến hư hỏng vĩnh viễn cho gpu của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«How To Assemble A Desktop PC/Archives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400533 (bản sửa đổi 4339868). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It’s tempting to push the limits of your benchwork in order to squeeze in a little more track.
«Introduction to model railways/Baseboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404286 (bản sửa đổi 4370858). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.

Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.dịch máy, chưa biên tập

«OCR A-Level Computing New Syllabus/Unit 1.2.1 Systems Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409881 (bản sửa đổi 3582018). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you push the wrong one, you have to fight anyway.
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Meeting Aerith, Wall Market, Don Corneo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426648 (bản sửa đổi 4248758). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0