Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

face

danh từ
A1
US/ˈfeɪs/
faced
faces
facing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

face nghĩa là đối mặt.

face là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear

    →

    phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai

    Đồng nghĩa:human face
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    pale face
    12.066 lần trong kho sách
    white face
    6.519 lần trong kho sách
    face grew
    4.920 lần trong kho sách
    handsome face
    3.937 lần trong kho sách
    face flushed
    3.565 lần trong kho sách
    red face
    3.911 lần trong kho sách
    face with
    30.745 lần trong kho sách
    sweet face
    3.175 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the feelings expressed on a person's face

    →

    cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người

    Đồng nghĩa:expression, look, aspect, facial expression
  3. 3danh từ
    A1

    the general outward appearance of something

    →

    hình dáng bên ngoài chung của một cái gì đó

  4. 4động từ
    A1

    deal with (something unpleasant) head on

    →

    đối phó trực tiếp với (điều gì đó khó chịu)

    Đồng nghĩa:confront, face up
  5. 5động từ
    A1

    oppose, as in hostility or a competition

    →

    phản đối, như trong sự thù địch hoặc một cuộc cạnh tranh

    Đồng nghĩa:confront
  6. 6động từ
    A1

    be oriented in a certain direction, often with respect to another reference point

    →

    được định hướng theo một hướng nhất định, thường liên quan đến một điểm tham chiếu khác

    Đồng nghĩa:front, look
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa face và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities.
OpenStax, Ongoing Problems and Solutions (World History Volume 1, to 1500)
Even if the speech is factually supported or politically motivated, if it deviates from the state regulations, the individual can face criminal sanctions.

Ngay cả khi bài phát biểu được ủng hộ thực tế hoặc có động cơ chính trị, nếu nó đi chệch khỏi các quy định của nhà nước, cá nhân đó có thể phải đối mặt với các biện pháp trừng phạt hình sự.

Wikimedia contributors, Russian Legal System
What hidden struggles do you face as you navigate your multiple selves?

Bạn phải đối mặt với những khó khăn tiềm ẩn nào khi điều hướng bản thân mình?

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Multiple selves theory, motivation, and emotion
The k-faces can be read as rows left of the diagonal, while the k-figures are read as rows after the diagonal.
Wikimedia contributors, 5-cell
John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past.

John nhận thấy luôn có nụ cười trên khuôn mặt Billy và bước chân của anh ấy mỗi buổi chiều khi anh ấy đi ngang qua.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions
During the Great Depression, the public education system faced an evolution of changes that are still seen in modern times.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Lillian Mauldin
Even the African American population that was not enslaved often faced instances of racism on a day to day basis.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Needham Hickman
Life in the mill was facing a declining economy and therefore increased competition.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/JuliaRhodes
She often faced challenges to find work either due to a lack of opportunity or facing a patriarchal society.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Josephine Petterson
What is the pressure at the top face of the cylinder?
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/All
What is the pressure at the top face of the cylinder?
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/T4
What is the pressure at the top face of the cylinder?
Wikimedia contributors, Quizbank/College Physics Sem 1/T4

Câu hỏi thường gặp về face (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. face nghĩa là gì trong tiếng Việt?

face có nghĩa chính là: phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai. Định nghĩa tiếng Anh: "the front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear".

2. face thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

face là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của face theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), face được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfeɪs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. face thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ face được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của face gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của face gồm: faced, faces, facing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với face là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pale face, white face, face grew, handsome face, face flushed.

7. face có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: human face, expression, look, aspect, facial expression. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến face?

Từ face xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với face đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities.". Câu văn minh họa cách dùng face làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng face?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.