four
numberA1four nghĩa là bốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
four là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of three and one.
Các nét nghĩa của từ four
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of three and one
số hồng y là tổng của ba và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 4 · iv · tetrad · quatern · quaternion · quaternary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
twenty four17.853 lần trong kho sách
four hours15.332 lần trong kho sách
four hundred13.315 lần trong kho sách
four years17.469 lần trong kho sách
four o'clock6.184 lần trong kho sách
four days11.646 lần trong kho sách
four miles7.509 lần trong kho sách
four months5.633 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a playing card or domino or die whose upward face shows four pips
một lá bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện bốn pipdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa four-spot
- 3
tính từA1
being one more than three
là một nhiều hơn badịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 4 · iv
Câu hỏi thường gặp về four
four nghĩa là gì?
four nghĩa là bốn (bản dịch máy, chưa biên tập). four là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of three and one.
four được dùng trong câu như thế nào?
Use the following information to answer the next four exercises. («Outliers», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/four, mã đối chiếu EV-E5B9A9AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng