long
tính từ, trạng từA1- longed
- longer
- longest
- longing
- longs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
long nghĩa là dài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: primarily temporal sense.
Các nét nghĩa của từ long
- 1
tính từA1
primarily temporal sense
chủ yếu là ý nghĩa thời giandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa short
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
long ago28.052 lần trong kho sách
long time56.165 lần trong kho sách
long since15.614 lần trong kho sách
long enough16.329 lần trong kho sách
long term7.506 lần trong kho sách
ere long6.801 lần trong kho sách
feet long7.863 lần trong kho sách
long after11.350 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
primarily spatial sense
chủ yếu là ý nghĩa không giandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa short
- 3
tính từA1
of relatively great height
có chiều cao tương đối lớndịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA1
for an extended time or at a distant time
trong một thời gian dài hoặc ở một thời điểm xa xôidịch máy, chưa biên tập
- 5
trạng từA1
for an extended distance
cho một khoảng cách mở rộngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về long
long nghĩa là gì?
long nghĩa là dài (bản dịch máy, chưa biên tập). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: primarily temporal sense.
long dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ long có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
long được dùng trong câu như thế nào?
Like a chain of falling dominoes, industrial development in the late nineteenth and early twentieth centuries had many consequences, short and long term. («Motives and Means of Imperialism», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/long, mã đối chiếu EV-D4058886. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng