up
trạng từ, prepositionA1- upped
- upping
- ups
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
up nghĩa là lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
up là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spatially or metaphorically from a lower to a higher position.
Các nét nghĩa của từ up
- 1
trạng từA1
spatially or metaphorically from a lower to a higher position
về mặt không gian hoặc ẩn dụ từ vị trí thấp hơn đến vị trí cao hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa upwards · upward · upwardlyTrái nghĩa down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
looked up45.667 lần trong kho sách
made up50.940 lần trong kho sách
came up43.665 lần trong kho sách
give up33.132 lần trong kho sách
picked up23.910 lần trong kho sách
brought up27.258 lần trong kho sách
got up28.565 lần trong kho sách
went up31.481 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
to a higher intensity
đến cường độ cao hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa down
- 3
trạng từA1
nearer to the speaker
đến gần người nói hơndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về up
up nghĩa là gì?
up nghĩa là lên (bản dịch máy, chưa biên tập). up là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spatially or metaphorically from a lower to a higher position.
up dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ up có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
up được dùng trong câu như thế nào?
China, seeking to expand its sphere of influence, is building up its military capacity and presence. («Introduction», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/up, mã đối chiếu EV-262E47F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng