first
tính từ, trạng từA1- firsts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
first nghĩa là đầu tiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
first là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: preceding all others in time or space or degree.
Các nét nghĩa của từ first
- 1
tính từA1
preceding all others in time or space or degree
đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa last
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
first time67.138 lần trong kho sách
first place18.521 lần trong kho sách
first thing13.797 lần trong kho sách
first rate6.808 lần trong kho sách
first class6.520 lần trong kho sách
first sight6.735 lần trong kho sách
first day11.077 lần trong kho sách
first step5.748 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
indicating the beginning unit in a series
cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 1st
- 3
tính từA1
serving to set in motion
phục vụ cho việc khởi độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inaugural · initiative · initiatory · maiden
- 4
trạng từA1
before anything else
trước bất cứ điều gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa firstly · foremost · first of all · first off
- 5
trạng từA1
the initial time
thời gian đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa for the first time
- 6
trạng từA1
before another in time, space, or importance
trước cái khác về thời gian, không gian hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về first
first nghĩa là gì?
first nghĩa là đầu tiên (bản dịch máy, chưa biên tập). first là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: preceding all others in time or space or degree.
first dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ first có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
first được dùng trong câu như thế nào?
The United States’ first significant move to acquire territory for an empire beyond the North American mainland was to take control of Hawaii. («Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/first, mã đối chiếu EV-266F095C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng