Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stop

danh từ
A1
US/ˈstɑp/
stopped
stopping
stops
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

stop nghĩa là dừng lại.

stop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of something ending.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the event of something ending

    →

    sự kiện của một cái gì đó kết thúc

    Đồng nghĩa:halt
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    stop short
    10.138 lần trong kho sách
    stop suddenly
    2.763 lần trong kho sách
    suddenly stop
    2.330 lần trong kho sách
    stop abruptly
    1.338 lần trong kho sách
    put a stop
    3.602 lần trong kho sách
    carriage stop
    1.585 lần trong kho sách
    stop in front
    1.149 lần trong kho sách
    train stop
    926 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the act of stopping something

    →

    hành động ngăn chặn một cái gì đó

    Đồng nghĩa:stoppage
  3. 3danh từ
    A1

    a brief stay in the course of a journey

    →

    một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình

    Đồng nghĩa:stopover, layover
  4. 4động từ
    A1

    come to a halt, stop moving

    →

    dừng lại, ngừng di chuyển

    Đồng nghĩa:halt
    Trái nghĩa:start
  5. 5động từ
    A1

    put an end to a state or an activity

    →

    chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động

    Đồng nghĩa:discontinue, cease, give up, quit, lay off
  6. 6động từ
    A1

    stop from happening or developing

    →

    ngừng xảy ra hoặc phát triển

    Đồng nghĩa:halt, block, kibosh
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stop và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Similar to the response - choice paradigm, the stop signal paradigm helps understand free will by understanding inhibitions and the use of free won't.

Tương tự như mô hình phản ứng - lựa chọn, mô hình tín hiệu dừng giúp hiểu được ý chí tự do bằng cách hiểu những hạn chế và việc sử dụng ý chí tự do.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Free will and neuroscience
As the seasons went on, Emma seems to address it by taking medicine to help calm her down and stop the constant compulsions.

Khi các mùa trôi qua, Emma dường như giải quyết vấn đề này bằng cách uống thuốc để giúp cô bình tĩnh lại và chấm dứt những cơn cưỡng bức liên tục.

Wikimedia contributors, Representation of Depression, Bipolar Disorder, and OCD in TV
Bagwell constantly whipped William Jr for standing up for his sister, and soon he stopped visiting his parents as well.

Bagwell liên tục đánh William Jr vì đã đứng ra bảo vệ em gái mình, và ngay sau đó anh cũng ngừng thăm bố mẹ mình.

Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section068/William Bagwell
The times when hazards occur are when there is a lack of communication in regards to how to prevent or stop a hazard.
Wikimedia contributors, Public assembly risk management
It is like a bus: if no one pushes the stop-button, the bus will just continue.
Wikimedia contributors, Computer Architecture Lab/SS2017/SPM project
It is this function that determines when a writer will stop generating ideas and progress to the actual stage of composition.

Chính chức năng này sẽ quyết định khi nào người viết sẽ ngừng tạo ra ý tưởng và tiến tới giai đoạn sáng tác thực sự.

Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Writing
He stopped going to school after the eighth grade, and had forgotten much of what had been learned.
Wikimedia contributors, NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies
Condoms are a barrier method worn by the male on his penis to stop the ejaculation fluid from entering the female.
Wikimedia contributors, Reproductive health/Contraception
Because of lazy dynamics one stops the computation before critical orbit and external rays land on the parabolic fixed point.

Do động lực học lười biếng, người ta dừng tính toán trước khi quỹ đạo tới hạn và các tia bên ngoài chạm tới điểm cố định parabol.

Wikimedia contributors, Fractals/Iterations in the complex plane/petal
Through this letter, he learns about her life in China, her journey as an immigrant, and her heartbreak when Jack stopped connecting with her.
Wikimedia contributors, Themes in Literature/Isolation and Community/The Paper Menagerie
But just as you enter the elevator, this bald guy, whom you will henceforth know as Rude, stops you.

Nhưng ngay khi bạn bước vào thang máy, anh chàng hói đầu này, người mà sau này bạn gọi là Rude, đã ngăn bạn lại.

Wikimedia contributors, Final Fantasy VII/Walkthrough/Infiltrating Shin-Ra HQ
There was nothing to stop others from offering their services too.
Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Perfect Competition

Câu hỏi thường gặp về stop (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stop nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stop có nghĩa chính là: sự kiện của một cái gì đó kết thúc. Định nghĩa tiếng Anh: "the event of something ending".

2. stop thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stop là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của stop theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stop được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstɑp/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stop thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stop được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stop gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của stop gồm: stopped, stopping, stops.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stop là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: stop short, stop suddenly, suddenly stop, stop abruptly, put a stop.

7. stop có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: halt, stoppage, stopover, layover, discontinue. Các từ trái nghĩa tương phản: start. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stop?

Từ stop xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stop đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Similar to the response - choice paradigm, the stop signal paradigm helps understand free will by understanding inhibitions and the use of free won't." (Dịch nghĩa: Tương tự như mô hình phản ứng - lựa chọn, mô hình tín hiệu dừng giúp hiểu được ý chí tự do bằng cách hiểu những hạn chế và việc sử dụng ý chí tự do.). Câu văn minh họa cách dùng stop làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stop?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.