Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inside

tính từ
A1
US/ˌɪnˈsaɪd/
insides
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

inside nghĩa là bên trong.

inside là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being on the side closer to the center or within a defined space.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    relating to or being on the side closer to the center or within a defined space

    →

    liên quan đến hoặc ở phía gần trung tâm hơn hoặc trong một không gian xác định

    Trái nghĩa:outside
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    valid inside
    431 lần trong kho sách
    stepped inside
    428 lần trong kho sách
    inside pocket
    483 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    being or applying to the inside of a building

    →

    đang hoặc áp dụng vào bên trong của một tòa nhà

  3. 3tính từ
    A1

    confined to an exclusive group

    →

    giới hạn trong một nhóm độc quyền

    Đồng nghĩa:inner, privileged
  4. 4trạng từ
    A1

    within a building

    →

    trong một tòa nhà

    Đồng nghĩa:indoors
    Trái nghĩa:outside
  5. 5trạng từ
    A1

    on the inside

    →

    ở bên trong

    Đồng nghĩa:within
    Trái nghĩa:outside
  6. 6trạng từ
    A1

    with respect to private feelings

    →

    về tình cảm riêng tư

    Đồng nghĩa:inwardly
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
insides
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa inside và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The primary key is carried inside the EOKeyGlobalID to identify the instance of the entity which is effectively the row in the database.

Khóa chính được mang bên trong EOKeyGlobalID để xác định phiên bản của thực thể thực sự là hàng trong cơ sở dữ liệu.

Wikimedia contributors, WebObjects/EOF/Modeling/GlobalIDs
One such mic might not be that useful for recording inside a small and close space.
Wikimedia contributors, OpenSpeaks
The pits of greengage plums they cracked between their teeth for the kernels inside.
London, Jack, The People of the Abyss, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Passing Charleston, I noticed two large fires, well inside--probably preparing to leave.
Sherman, William T. (William Tecumseh), Memoirs of General William T. Sherman — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From this place they had an uninterrupted view of the little bay, which lay gleaming inside its sheltering island.
Regis, Julius, The Copper House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Two more people work on top of the roof, and a fourth person works from the inside.

Hai người nữa làm việc trên mái nhà và người thứ tư làm việc từ bên trong.

Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Thatching
Speaking of undoing and redoing: notice the two methods inside your migration self.up and self.down.

Nói về việc hoàn tác và làm lại: hãy chú ý hai phương thức bên trong quá trình di chuyển self.up và self.down của bạn.

Wikimedia contributors, Ruby on Rails/ActiveRecord/Migrations
Use care to avoid scratching the axles and be sure that there are no wax paper scraps inside the hub.

Hãy cẩn thận để tránh làm trầy xước trục xe và đảm bảo rằng không có mảnh giấy sáp nào bên trong trục.

Wikimedia contributors, How To Build a Pinewood Derby Car/Assembly
The article shows that the cosmological constant must have different values in the cosmic space, inside a neutron star and inside a proton.

Bài báo cho thấy hằng số vũ trụ phải có các giá trị khác nhau trong không gian vũ trụ, bên trong sao neutron và bên trong proton.

Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Infinite Hierarchical Nesting of Matter
A chaotic scene developed inside the convention hall and outside at Grant Park, where the protesters camped.
OpenStax, Coming Apart, Coming Together (U.S. History)
Sometimes fatty deposits on the inside wall of the coronary artery block the blood flow to the heart muscle.

Đôi khi chất béo tích tụ ở thành trong của động mạch vành làm tắc nghẽn dòng máu đến cơ tim.

Wikimedia contributors, Anatomy and Physiology of Animals/Cardiovascular System/The Heart
Start by dividing your conlang's phonemes into different categories and then defining which categories can combine with others in what ways inside a syllable.
Wikimedia contributors, Conlang/Intermediate/Sounds/Phonotactics

Câu hỏi thường gặp về inside (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. inside nghĩa là gì trong tiếng Việt?

inside có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc ở phía gần trung tâm hơn hoặc trong một không gian xác định. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or being on the side closer to the center or within a defined space".

2. inside thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

inside là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của inside theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), inside được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈsaɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. inside thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ inside được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của inside gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của inside gồm: insides.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với inside là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: valid inside, stepped inside, inside pocket.

7. inside có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: inner, privileged, indoors, within, inwardly. Các từ trái nghĩa tương phản: outside. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến inside?

Từ inside xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với inside đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The primary key is carried inside the EOKeyGlobalID to identify the instance of the entity which is effectively the row in the database." (Dịch nghĩa: Khóa chính được mang bên trong EOKeyGlobalID để xác định phiên bản của thực thể thực sự là hàng trong cơ sở dữ liệu.). Câu văn minh họa cách dùng inside làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng inside?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.