inside
tính từ- insides
inside nghĩa là bên trong.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
relating to or being on the side closer to the center or within a defined space
→liên quan đến hoặc ở phía gần trung tâm hơn hoặc trong một không gian xác định
Trái nghĩa:outsideCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)valid inside431 lần trong kho sáchstepped inside428 lần trong kho sáchinside pocket483 lần trong kho sách - 2tính từA1
being or applying to the inside of a building
→đang hoặc áp dụng vào bên trong của một tòa nhà
- 3tính từA1
confined to an exclusive group
→giới hạn trong một nhóm độc quyền
Đồng nghĩa:inner, privileged - 4trạng từA1
within a building
→trong một tòa nhà
Đồng nghĩa:indoorsTrái nghĩa:outside - 5trạng từA1
on the inside
→ở bên trong
Đồng nghĩa:withinTrái nghĩa:outside - 6trạng từA1
with respect to private feelings
→về tình cảm riêng tư
Đồng nghĩa:inwardly
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa inside và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The primary key is carried inside the EOKeyGlobalID to identify the instance of the entity which is effectively the row in the database.Khóa chính được mang bên trong EOKeyGlobalID để xác định phiên bản của thực thể thực sự là hàng trong cơ sở dữ liệu.
One such mic might not be that useful for recording inside a small and close space.The pits of greengage plums they cracked between their teeth for the kernels inside.Passing Charleston, I noticed two large fires, well inside--probably preparing to leave.From this place they had an uninterrupted view of the little bay, which lay gleaming inside its sheltering island.Two more people work on top of the roof, and a fourth person works from the inside.Hai người nữa làm việc trên mái nhà và người thứ tư làm việc từ bên trong.
Speaking of undoing and redoing: notice the two methods inside your migration self.up and self.down.Nói về việc hoàn tác và làm lại: hãy chú ý hai phương thức bên trong quá trình di chuyển self.up và self.down của bạn.
Use care to avoid scratching the axles and be sure that there are no wax paper scraps inside the hub.Hãy cẩn thận để tránh làm trầy xước trục xe và đảm bảo rằng không có mảnh giấy sáp nào bên trong trục.
The article shows that the cosmological constant must have different values in the cosmic space, inside a neutron star and inside a proton.Bài báo cho thấy hằng số vũ trụ phải có các giá trị khác nhau trong không gian vũ trụ, bên trong sao neutron và bên trong proton.
A chaotic scene developed inside the convention hall and outside at Grant Park, where the protesters camped.Sometimes fatty deposits on the inside wall of the coronary artery block the blood flow to the heart muscle.Đôi khi chất béo tích tụ ở thành trong của động mạch vành làm tắc nghẽn dòng máu đến cơ tim.
Start by dividing your conlang's phonemes into different categories and then defining which categories can combine with others in what ways inside a syllable.Câu hỏi thường gặp về inside (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. inside nghĩa là gì trong tiếng Việt?
inside có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc ở phía gần trung tâm hơn hoặc trong một không gian xác định. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or being on the side closer to the center or within a defined space".
2. inside thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
inside là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của inside theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), inside được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈsaɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. inside thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ inside được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của inside gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của inside gồm: insides.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với inside là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: valid inside, stepped inside, inside pocket.
7. inside có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: inner, privileged, indoors, within, inwardly. Các từ trái nghĩa tương phản: outside. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến inside?
Từ inside xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với inside đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The primary key is carried inside the EOKeyGlobalID to identify the instance of the entity which is effectively the row in the database." (Dịch nghĩa: Khóa chính được mang bên trong EOKeyGlobalID để xác định phiên bản của thực thể thực sự là hàng trong cơ sở dữ liệu.). Câu văn minh họa cách dùng inside làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng inside?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.