inner
tính từA2- inners
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
inner nghĩa là bên trong (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inner là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located inward.
Các nét nghĩa của từ inner
- 1
tính từA2
located inward
nằm ở phía trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa interior · internal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inner diameter814 lần trong kho sách
inner circle493 lần trong kho sách
inner apartment410 lần trong kho sách
inner consciousness351 lần trong kho sách
inner chamber490 lần trong kho sách
inner workings146 lần trong kho sách
inner temple345 lần trong kho sách
inner bark214 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
located or occurring within or closer to a center
nằm hoặc xảy ra trong hoặc gần trung tâm hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa outer
- 3
tính từA2
innermost or essential
sâu thẳm nhất hoặc thiết yếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa internal · intimate
Câu hỏi thường gặp về inner
inner nghĩa là gì?
inner nghĩa là bên trong (bản dịch máy, chưa biên tập). inner là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located inward.
inner dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inner có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inner được dùng trong câu như thế nào?
The young Earl of Ashby was seated in an inner room, with but one companion, when the old woman's commission was at length executed. (G. P. R., 1801?-1860 James, Forest Days: A Romance of Old Times. Nguồn: Project Gutenberg #49987.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inner, mã đối chiếu EV-0508865A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng