within
trạng từA2within nghĩa là bên trong.
within là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the inside.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từA2
on the inside
→ở bên trong
Đồng nghĩa:insideCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8within reach4.938 lần trong kho sáchwithin sight4.023 lần trong kho sáchwithin the walls2.521 lần trong kho sáchwithin the limits1.842 lần trong kho sáchwithin hearing1.955 lần trong kho sáchwithin twenty2.443 lần trong kho sáchwithin range1.635 lần trong kho sáchwithin a mile1.655 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về within
within nghĩa là gì?
within nghĩa là bên trong. within là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the inside.
within dùng trong những kỳ thi nào?
Từ within ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
within được dùng trong câu như thế nào?
Autonomous regions within states have considerable control over regional governance, including education, language, and local laws. («Non-state Actors beyond NGOs», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “within” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa within và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Autonomous regions within states have considerable control over regional governance, including education, language, and local laws.Các khu tự trị trong các bang có quyền kiểm soát đáng kể đối với việc quản lý khu vực, bao gồm giáo dục, ngôn ngữ và luật pháp địa phương.
Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another.Việc nhúng phần được gắn nhãn cho phép đưa vào chi tiết hơn: các phần được đánh dấu cụ thể của một trang xuất hiện trong một trang khác.
Studies have been conducted in order to identify the intersection between executive functions and the motivations with which helps humans survive within the brain.