Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

change

danh từ, động từA1
US/ˈtʃeɪndʒ/
changed
changes
changing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

change nghĩa là thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

change là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs when something passes from one state or phase to another.

Các nét nghĩa của từ change

  1. 1

    danh từA1

    an event that occurs when something passes from one state or phase to another

    một sự kiện xảy ra khi một cái gì đó chuyển từ trạng thái hoặc giai đoạn này sang trạng thái khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alteration · modification

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sudden change3.635 lần trong kho sách

    • climate change2.923 lần trong kho sách

    • change the subject3.848 lần trong kho sách

    • change colour1.637 lần trong kho sách

    • suddenly change1.993 lần trong kho sách

    • change places1.478 lần trong kho sách

    • change into5.576 lần trong kho sách

    • great change3.703 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a relational difference between states

    sự khác biệt trong mối quan hệ giữa các trạng tháidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    the action of changing something

    hành động thay đổi một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    cause to change

    gây ra sự thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alter · modify

  5. 5

    động từA1

    undergo a change

    trải qua một sự thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa stay

  6. 6

    động từA1

    become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence

    trở nên khác biệt theo một cách cụ thể nào đó mà không làm mất đi vĩnh viễn những đặc điểm hoặc bản chất trước đây của một người hoặc của nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alter · vary

Câu hỏi thường gặp về change

change nghĩa là gì?

change nghĩa là thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). change là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs when something passes from one state or phase to another.

change dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ change có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

change được dùng trong câu như thế nào?

Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing. («The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/change, mã đối chiếu EV-B32B7273. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “change” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa change và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Social or (interpersonal) influence is one’s ability to effect a change in the motivation, attitudes, and/or behaviors of others.

Ảnh hưởng xã hội hoặc (giữa các cá nhân) là khả năng của một người tạo ra sự thay đổi trong động cơ, thái độ và/hoặc hành vi của người khác.dịch máy, chưa biên tập

«Leader Emergence», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In the second step, form a powerful guiding coalition, managers assemble a group of influential people to help shape the planned change.
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought.

Khám phá này có thể thay đổi những gì mọi người nghĩ trước đây về nhận thức của người Neanderthal và khả năng thể hiện suy nghĩ mang tính biểu tượng của họ.dịch máy, chưa biên tập

«The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He predicted that these changing fields would propagate from the source like waves generated on a lake by a jumping fish.
«Maxwell’s Equations: Electromagnetic Waves Predicted and Observed», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In traversing each loop, one needs to be consistent for the sign of the change in potential.
«Kirchhoff’s Rules», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The catalyst for this change is the happenstance of the fabrication technology of computation, and its ripple effects throughout the technologies of communication and storage.

Chất xúc tác cho sự thay đổi này là sự xuất hiện ngẫu nhiên của công nghệ chế tạo tính toán và những hiệu ứng lan tỏa của nó trong toàn bộ công nghệ truyền thông và lưu trữ.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics and Law in New Media/The Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323514 (bản sửa đổi 2737666). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By targeting these specific leverage points, each example harnesses the power of systemic intervention, creating ripples of change that are amplified across society.

Bằng cách nhắm mục tiêu vào các điểm đòn bẩy cụ thể này, mỗi ví dụ sẽ khai thác sức mạnh của sự can thiệp có hệ thống, tạo ra những làn sóng thay đổi được khuếch đại trên toàn xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Improving Social Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317592 (bản sửa đổi 2787759). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These examples illustrate the diverse range of phase transitions that occur in nature, driven by changes in temperature, pressure, or other external factors.

Những ví dụ này minh họa phạm vi chuyển pha đa dạng xảy ra trong tự nhiên, do sự thay đổi về nhiệt độ, áp suất hoặc các yếu tố bên ngoài khác.dịch máy, chưa biên tập

«Understanding Emergence/Examples of phase transitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301122 (bản sửa đổi 2607215). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Importantly, all subunits of a molecule change states at the same time, a phenomenon known as "concerted transition".

Điều quan trọng là tất cả các tiểu đơn vị của một phân tử đều thay đổi trạng thái cùng một lúc, một hiện tượng được gọi là "sự chuyển tiếp phối hợp".dịch máy, chưa biên tập

«PLOS/Cooperative binding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279956 (bản sửa đổi 2721468). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This study is significant as it provides evidence that the translation of emotion words risks changing its meaning.

Nghiên cứu này rất có ý nghĩa vì nó cung cấp bằng chứng cho thấy việc dịch các từ cảm xúc có nguy cơ làm thay đổi ý nghĩa của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Non-English emotion words», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277079 (bản sửa đổi 2347491). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the Great Depression, the public education system faced an evolution of changes that are still seen in modern times.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Lillian Mauldin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275815 (bản sửa đổi 2535569). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0