equipment
danh từB1- equipments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
equipment nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
equipment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instrumentality needed for an undertaking or to perform a service.
Các nét nghĩa của từ equipment
- 1
danh từB1
an instrumentality needed for an undertaking or to perform a service
một công cụ cần thiết cho một cam kết hoặc để thực hiện một dịch vụdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
protective equipment85 lần trong kho sách
electrical equipment68 lần trong kho sách
electronic equipment58 lần trong kho sách
wireless equipment76 lần trong kho sách
specialized equipment41 lần trong kho sách
radio equipment81 lần trong kho sách
medical equipment98 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về equipment
equipment nghĩa là gì?
equipment nghĩa là thiết bị (bản dịch máy, chưa biên tập). equipment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instrumentality needed for an undertaking or to perform a service.
equipment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ equipment có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
equipment được dùng trong câu như thế nào?
She found nothing wanting for her complete equipment but a pair of pantaloons, which in my hurry I had forgotten. (abbé Prévost, Manon Lescaut. Nguồn: Project Gutenberg #468.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equipment, mã đối chiếu EV-005BD1E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng