message
danh từA1- messaged
- messages
- messaging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
message nghĩa là tin nhắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
message là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a communication (usually brief) that is written or spoken or signaled.
Các nét nghĩa của từ message
- 1
danh từA1
a communication (usually brief) that is written or spoken or signaled
một giao tiếp (thường ngắn gọn) được viết hoặc nói hoặc ra hiệudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
error message647 lần trong kho sách
text message575 lần trong kho sách
send a message769 lần trong kho sách
telegraphic message234 lần trong kho sách
sent a message1.106 lần trong kho sách
verbal message226 lần trong kho sách
wireless message211 lần trong kho sách
urgent message186 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
what a communication that is about something is about
giao tiếp về một cái gì đó là về cái gìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa content · subject matter · substance
Câu hỏi thường gặp về message
message nghĩa là gì?
message nghĩa là tin nhắn (bản dịch máy, chưa biên tập). message là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a communication (usually brief) that is written or spoken or signaled.
message dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ message có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
message được dùng trong câu như thế nào?
White light used to transmit messages in a fiber is dispersed, spreading out in time and eventually overlapping with other messages. («Dispersion: The Rainbow and Prisms», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/message, mã đối chiếu EV-CB88CAE8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng