interest
danh từ, động từA2- interested
- interesting
- interests
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
interest nghĩa là lãi suất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
interest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sense of concern with and curiosity about someone or something.
Các nét nghĩa của từ interest
- 1
danh từA2
a sense of concern with and curiosity about someone or something
một cảm giác quan tâm và tò mò về một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa involvement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deeply interest3.835 lần trong kho sách
much interest8.429 lần trong kho sách
personal interest2.034 lần trong kho sách
self interest2.383 lần trong kho sách
deep interest2.238 lần trong kho sách
intense interest1.480 lần trong kho sách
greatly interest1.352 lần trong kho sách
great interest4.499 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a reason for wanting something done
một lý do để muốn một cái gì đó được thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sake
- 3
danh từA2
the power of attracting or holding one's attention (because it is unusual or exciting etc.)
Đồng nghĩa interestingness
- 4
động từA2
excite the curiosity of
kích thích sự tò mò củadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa bore
- 5
động từA2
be on the mind of
ở trong tâm trí củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concern · occupy · worry
- 6
động từA2
be of importance or consequence
có tầm quan trọng hoặc hậu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa matter to
Câu hỏi thường gặp về interest
interest nghĩa là gì?
interest nghĩa là lãi suất (bản dịch máy, chưa biên tập). interest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sense of concern with and curiosity about someone or something.
interest dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ interest có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
interest được dùng trong câu như thế nào?
They displayed little interest in metaphysics, the philosophical study of the nature of existence. («The Ottomans and the Mongols», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/interest, mã đối chiếu EV-06F44DBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng