together
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
together nghĩa là cùng với nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
together là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in contact with each other or in proximity.
Các nét nghĩa của từ together
- 1
trạng từA1
in contact with each other or in proximity
tiếp xúc với nhau hoặc ở gầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
close together5.179 lần trong kho sách
gathered together3.548 lần trong kho sách
put together5.530 lần trong kho sách
hands together4.123 lần trong kho sách
talking together2.145 lần trong kho sách
huddled together1.622 lần trong kho sách
alone together2.879 lần trong kho sách
joined together1.675 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
assembled in one place
tập hợp lại một nơidịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
in each other's company
trong công ty của nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về together
together nghĩa là gì?
together nghĩa là cùng với nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). together là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in contact with each other or in proximity.
together dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ together có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
together được dùng trong câu như thế nào?
Mali brought together the key components that had contributed to the earlier expansion of trans-Saharan trade. («The Roots of African Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/together, mã đối chiếu EV-6B8D3329. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng