factory
danh từA1- factories
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
factory nghĩa là nhà máy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
factory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing.
Các nét nghĩa của từ factory
- 1
danh từA1
a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing
một nhà máy bao gồm một hoặc nhiều tòa nhà có cơ sở sản xuấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mill · manufacturing plant · manufactory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
factory chimneys120 lần trong kho sách
seed factory194 lần trong kho sách
cotton factory204 lần trong kho sách
factory workers142 lần trong kho sách
factory operatives53 lần trong kho sách
chocolate factory66 lần trong kho sách
textile factory46 lần trong kho sách
shoe factory74 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về factory
factory nghĩa là gì?
factory nghĩa là nhà máy (bản dịch máy, chưa biên tập). factory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing.
factory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ factory có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
factory được dùng trong câu như thế nào?
The producer sends his crop to the government factory, whence it is sold to the exporter; all this to prevent frauds on the revenue. (Oliver Optic, Across India; Or, Live Boys in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #15540.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/factory, mã đối chiếu EV-3C5D0C46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng