out
trạng từA1- outed
- outing
- outings
- outs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
out nghĩa là ra ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
out là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: away from home.
Các nét nghĩa của từ out
- 1
trạng từA1
away from home
xa nhàdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
went out51.295 lần trong kho sách
find out37.081 lần trong kho sách
set out35.519 lần trong kho sách
came out40.656 lần trong kho sách
go out38.537 lần trong kho sách
come out36.808 lần trong kho sách
get out30.260 lần trong kho sách
out into37.905 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
moving or appearing to move away from a place, especially one that is enclosed or hidden
di chuyển hoặc dường như di chuyển khỏi một nơi, đặc biệt là một nơi được bao bọc hoặc ẩn giấudịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
from one's possession
từ sự sở hữu của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa away
Câu hỏi thường gặp về out
out nghĩa là gì?
out nghĩa là ra ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). out là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: away from home.
out dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ out có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
out được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame. («“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/out, mã đối chiếu EV-BBEDDF33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng