Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

big

tính từA1
US/ˈbɪɡ/
bigger
biggest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

big nghĩa là lớn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent.

Các nét nghĩa của từ big

  1. 1

    tính từA1

    above average in size or number or quantity or magnitude or extent

    trên mức trung bình về kích thước hoặc số lượng hoặc số lượng hoặc độ lớn hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa largeTrái nghĩa little

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • big enough4.508 lần trong kho sách

    • big black1.948 lần trong kho sách

    • big game1.036 lần trong kho sách

    • big ones832 lần trong kho sách

    • big fellow1.231 lần trong kho sách

    • big guns708 lần trong kho sách

    • big horn600 lần trong kho sách

    • big bang562 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    significant

    đáng kểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    very intense

    rất mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bad

Câu hỏi thường gặp về big

big nghĩa là gì?

big nghĩa là lớn (bản dịch máy, chưa biên tập). big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent.

big dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ big có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

big được dùng trong câu như thế nào?

How many will become regular students I don't know yet, but there is promise of a big class. (Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/big, mã đối chiếu EV-3F45044E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “big” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa big và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How many will become regular students I don't know yet, but there is promise of a big class.
Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Stroke is Australia’s second biggest killer after coronary heart disease, and a leading cause of disability.

Đột quỵ là nguyên nhân gây tử vong lớn thứ hai ở Úc sau bệnh tim mạch vành và là nguyên nhân hàng đầu gây ra tình trạng khuyết tật.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Computer gaming for stroke rehabilitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294444 (bản sửa đổi 4247185). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.

Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.dịch máy, chưa biên tập

«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, in a big prison astringent medicines are served out regularly by the warders as a matter of course.
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This presupposes the disk of soon-to-be slave is at least as big as the disk in the golden slave.
«Building a Beowulf Cluster/Cloning of Slaves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176439 (bản sửa đổi 4103665). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nuclear fusion occurs when two smaller nuclei fuse together to form one bigger, and more stable nucleus, and produce lots of energy in the process.
«IB Physics/Quantum and Nuclear Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139091 (bản sửa đổi 3103901). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So when starting out in construction we suggest contracting out the bigger steps.
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As they grow bigger they seem to lose much of there fear of predators both from the sky or the shore.

Khi lớn lên, chúng dường như không còn sợ hãi những kẻ săn mồi từ trên trời hoặc trên bờ.dịch máy, chưa biên tập

«River Fishing/Predators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212273 (bản sửa đổi 4103368). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While the core information is locked, participants are encouraged to share lessons using the Five Big Ideas in Beginning Reading as their guideline.
«User-Generated Content in Education/FreeReading.net», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222178 (bản sửa đổi 4427519). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Amy places all the small shapes together on one side and all the big shapes on the other side.
«Cognition and Instruction/Origins of Cognitive Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=373867 (bản sửa đổi 4659997). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Secondly, it is difficult for them to shortly master big data technologies (sometimes designed by the same big players) due to their high learning curves.

Thứ hai, họ khó có thể nhanh chóng làm chủ được các công nghệ dữ liệu lớn (đôi khi được thiết kế bởi cùng những công ty lớn) do đường cong học tập cao của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Practical DevOps for Big Data/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=388024 (bản sửa đổi 3367084). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Free from Galbatorix, Thorn attacked Shruikan although the black dragon was a lot bigger and a lot more powerful than him.
«Inheritance Cycle/Characters/Thorn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395102 (bản sửa đổi 3773543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0