answer
danh từ, động từA1- answered
- answering
- answers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
answer nghĩa là câu trả lời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
answer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation.
Các nét nghĩa của từ answer
- 1
danh từA1
a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation
một tuyên bố (nói hoặc viết) được đưa ra để trả lời một câu hỏi hoặc yêu cầu hoặc chỉ trích hoặc buộc tộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reply · response
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
yes answer4.310 lần trong kho sách
sir answer4.340 lần trong kho sách
answer the question2.213 lần trong kho sách
answer questions1.387 lần trong kho sách
answer yes2.253 lần trong kho sách
answer mrs2.472 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a statement that solves a problem or explains how to solve the problem
một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solution · result · resolution · solvent
- 3
danh từA1
the speech act of replying to a question
hành động nói để trả lời một câu hỏidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa question
- 4
động từA1
react verbally
phản ứng bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reply · respond
- 5
động từA1
respond to a signal
đáp lại một tín hiệudịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
give the correct answer or solution to
đưa ra câu trả lời hoặc giải pháp đúng chodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về answer
answer nghĩa là gì?
answer nghĩa là câu trả lời (bản dịch máy, chưa biên tập). answer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation.
answer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ answer có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
answer được dùng trong câu như thế nào?
Use the following information to answer the next four exercises. («Outliers», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/answer, mã đối chiếu EV-D2D389B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng