response
danh từA2- responses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
response nghĩa là phản ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
response là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a result.
Các nét nghĩa của từ response
- 1
danh từA2
a result
một kết quảdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
emotional response1.080 lần trong kho sách
physiological response418 lần trong kho sách
immune response400 lần trong kho sách
stress response323 lần trong kho sách
behavioural response146 lần trong kho sách
emergency response146 lần trong kho sách
flight response233 lần trong kho sách
inflammatory response104 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a bodily process occurring due to the effect of some antecedent stimulus or agent
một quá trình cơ thể xảy ra do tác động của một số kích thích hoặc tác nhân trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reaction
- 3
danh từA2
a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation
một tuyên bố (nói hoặc viết) được đưa ra để trả lời một câu hỏi hoặc yêu cầu hoặc chỉ trích hoặc buộc tộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa answer · reply
Câu hỏi thường gặp về response
response nghĩa là gì?
response nghĩa là phản ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). response là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a result.
response dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ response có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
response được dùng trong câu như thế nào?
This signaling back causes the effectors neurons to generate a response, thus contracting the muscles to move the hand. («Cognitive Science: An Introduction/Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307098 (bản sửa đổi 3528405).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/response, mã đối chiếu EV-F0ABA294. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng