Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reply

danh từ, động từA2
US/ɹɪˈplaɪ/
replied
replies
replying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

reply nghĩa là trả lời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reply là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation.

Các nét nghĩa của từ reply

  1. 1

    danh từA2

    a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation

    một tuyên bố (nói hoặc viết) được đưa ra để trả lời một câu hỏi hoặc yêu cầu hoặc chỉ trích hoặc buộc tộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa answer · response

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sir reply9.190 lần trong kho sách

    • yes reply6.047 lần trong kho sách

    • reply mr7.494 lần trong kho sách

    • reply obj1.851 lần trong kho sách

    • reply mrs4.341 lần trong kho sách

    • reply the doctor1.873 lần trong kho sách

    • reply jack1.671 lần trong kho sách

    • reply the captain2.057 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the speech act of continuing a conversational exchange

    hành động nói của việc tiếp tục trao đổi đàm thoạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa response

  3. 3

    động từA2

    react verbally

    phản ứng bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa answer · respond

Câu hỏi thường gặp về reply

reply nghĩa là gì?

reply nghĩa là trả lời (bản dịch máy, chưa biên tập). reply là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation.

reply dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reply có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reply được dùng trong câu như thế nào?

The word of God replied that Eliezer would not be his heir, Abram’s own son would. («The Torah/Lech-Lecha», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277102 (bản sửa đổi 2400905).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reply, mã đối chiếu EV-82068884. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reply” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reply và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The word of God replied that Eliezer would not be his heir, Abram’s own son would.
«The Torah/Lech-Lecha», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277102 (bản sửa đổi 2400905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jesus turned to them and replied, “You men of the law know what David and his men did when they were hungry!
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219568 (bản sửa đổi 3445327). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once a defendant receives notice of a complaint, they must reply within a specified period of time with an answer.

Khi bị đơn nhận được thông báo về khiếu nại, họ phải trả lời trong một khoảng thời gian nhất định.dịch máy, chưa biên tập

«Complaint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520220 (bản sửa đổi 8682207). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rickey replied that he needed a Negro player "with guts enough not to fight back."

Rickey trả lời rằng anh ấy cần một cầu thủ da đen "có đủ can đảm để không đánh trả."dịch máy, chưa biên tập

«Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I would gladly be to you as a son, sir; pray command me as freely as if I were,” was Wilfred’s prompt reply.
Eglanton Thorne, Ida Nicolari. Nguồn: Project Gutenberg #76917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“This is not climbing—it is descending,” replies the young lady, coolly.
Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Master Bartlett said we should be careful not to disturb you, because of your having remained awake so long,” she replied, in a whisper.
James Otis, The Minute Boys of the Wyoming Valley. Nguồn: Project Gutenberg #76656. · Nguyên văn tiếng Anh
‘You will see,’ was the policeman’s intelligent and polite reply.
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“Not a cent: I had some money, but it was stolen from me,” replied Wade, giving the details of his experience.
Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“He did it because he was licked with a green-hide; and boys won’t allus stand every thing,” replied Swikes petulantly.

“Nó làm vậy vì nó bị da xanh liếm, và bọn con trai thì không thể chịu đựng được mọi thứ,” Swikes nóng nảy đáp.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"'With pleasure,' was my reply, 'if you will give the same to Lady Alice.'
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They made no reply, and he turned toward Miss Vayne.
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US