result
danh từ, động từA1- resulted
- resulting
- results
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
result nghĩa là kết quả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
result là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
Các nét nghĩa của từ result
- 1
danh từA1
a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon
một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consequence · effect · outcome · event · issue · upshot
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
final result691 lần trong kho sách
natural result843 lần trong kho sách
inevitable result484 lần trong kho sách
satisfactory result476 lần trong kho sách
similar result511 lần trong kho sách
immediate result414 lần trong kho sách
result showed558 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a statement that solves a problem or explains how to solve the problem
một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solution · answer · resolution · solvent
- 3
danh từA1
something that results
kết quả là một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resultant · final result · outcome · termination
- 4
động từA1
issue or terminate (in a specified way, state, etc.)
Đồng nghĩa ensue
- 5
động từA1
have as a result or residue
có kết quả hoặc dư lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leave · lead
- 6
động từA1
come about or follow as a consequence
xảy ra hoặc theo sau như một hệ quảdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về result
result nghĩa là gì?
result nghĩa là kết quả (bản dịch máy, chưa biên tập). result là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon.
result dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ result có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
result được dùng trong câu như thế nào?
Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted. («Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/result, mã đối chiếu EV-65AF8563. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng