solvent
danh từB2- solvents
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
solvent nghĩa là dung môi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
solvent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid substance capable of dissolving other substances.
Các nét nghĩa của từ solvent
- 1
danh từB2
a liquid substance capable of dissolving other substances
một chất lỏng có khả năng hòa tan các chất khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dissolvent · dissolver · dissolving agent · resolvent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
organic solvent108 lần trong kho sách
protic solvent22 lần trong kho sách
polar solvent70 lần trong kho sách
nonpolar solvent16 lần trong kho sách
aqueous solvent13 lần trong kho sách
solvent accessibility13 lần trong kho sách
solvent extraction14 lần trong kho sách
solvent evaporates6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a statement that solves a problem or explains how to solve the problem
một tuyên bố giải quyết một vấn đề hoặc giải thích cách giải quyết vấn đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solution · answer · result · resolution
Câu hỏi thường gặp về solvent
solvent nghĩa là gì?
solvent nghĩa là dung môi (bản dịch máy, chưa biên tập). solvent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid substance capable of dissolving other substances.
solvent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ solvent có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
solvent được dùng trong câu như thế nào?
Make sure the polish does not contain a solvent of any sort. («Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Pinewood Derby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55052 (bản sửa đổi 4053130).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/solvent, mã đối chiếu EV-91EFC8C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng