Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wrong

tính từ, trạng từA1
US/ˈɹɔŋ/
wronged
wronging
wrongs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wrong nghĩa là sai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not correct.

Các nét nghĩa của từ wrong

  1. 1

    tính từA1

    not correct

    không đúngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa incorrectTrái nghĩa right

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • something wrong3.639 lần trong kho sách

    • anything wrong2.516 lần trong kho sách

    • gone wrong2.073 lần trong kho sách

    • wrong doing1.376 lần trong kho sách

    • what's wrong849 lần trong kho sách

    • doing wrong1.220 lần trong kho sách

    • wrong side1.952 lần trong kho sách

    • goes wrong682 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    contrary to conscience or morality or law

    trái với lương tâm, đạo đức hoặc pháp luậtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa right

  3. 3

    tính từA1

    not appropriate for a purpose or occasion

    không thích hợp cho một mục đích hoặc dịpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa improper

  4. 4

    trạng từA1

    in an inaccurate manner

    một cách không chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa incorrectly · wrongly

Câu hỏi thường gặp về wrong

wrong nghĩa là gì?

wrong nghĩa là sai (bản dịch máy, chưa biên tập). wrong là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not correct.

wrong dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wrong có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wrong được dùng trong câu như thế nào?

Whether it is right or wrong I need not discuss; but this physical difference is a great disadvantage to us both, as I think. (Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrong, mã đối chiếu EV-9C23E885. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wrong” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wrong và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Whether it is right or wrong I need not discuss; but this physical difference is a great disadvantage to us both, as I think.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Unless clear proof that I am wrong is furnished, another thousand shall not be added by my instrumentality.
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They are all good men, and the authorities would not go far wrong if they appointed the whole six.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“if something begins to go wrong with my school work, I quickly disappear to some other place”), passivity (e.g.

“nếu việc học ở trường của tôi bắt đầu gặp trục trặc, tôi sẽ nhanh chóng biến mất đi nơi khác”), tính thụ động (ví dụ:dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Family influences on academic motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201021 (bản sửa đổi 2822652). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The King persisted, and told him he was wrong to endeavour to conceal a fact which was unquestionable.
Mme. Du Hausset, Memoirs of the Courts of Louis XV and XVI.: Volume 2 Being secret memoirs of Madame Du Hausset, lady's maid to Madame de Pompadour, and of the Princess Lamballe. Nguồn: Project Gutenberg #3877. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
‘Williams,’ he said, after a pause, ‘you are altogether wrong.

“Williams,” anh ấy nói sau một lúc im lặng, “anh hoàn toàn sai lầm.dịch máy, chưa biên tập

Florence Marryat, A moment of madness, and other stories (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I have in me the bold hope,” Ludovic said shrewdly, “that you, madam, are willing to help us, since we seek nothing wrong.”

Ludovic nói một cách khôn ngoan: “Tôi có một niềm hy vọng táo bạo rằng bà, thưa bà, sẵn lòng giúp đỡ chúng tôi, vì chúng tôi không tìm kiếm điều gì sai trái cả”.dịch máy, chưa biên tập

William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh
It requires some experience to recognize at a glance in a handful of silver how many coins are right and how many wrong.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
If you push the wrong one, you have to fight anyway.
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Meeting Aerith, Wall Market, Don Corneo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426648 (bản sửa đổi 4248758). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A horrible suspicion came across me, and I rushed to the back garden, hoping I was wrong; but I wasn't.
W. Grant Stevenson, Wee Johnnie Paterson, & other humorous sketches. Nguồn: Project Gutenberg #76637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But it can be well understood how difficult a part I had to play in warning my friends against the man who had wronged me.
Florence Marryat, A broken blossom, vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Alcide’s wife, however, had the wit to see that they were on the wrong tack.
Ouida, Le Selve. Nguồn: Project Gutenberg #77040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB