Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sweep

động từB2
US/ˈswip/
sweeping
sweepings
sweeps
swept

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sweep nghĩa là quét (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sweep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sweep across or over.

Các nét nghĩa của từ sweep

  1. 1

    động từB2

    sweep across or over

    quét qua hoặc hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brush

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sweep away7.497 lần trong kho sách

    • wind sweep1.539 lần trong kho sách

    • chimney sweep592 lần trong kho sách

    • sweep across1.381 lần trong kho sách

    • clean sweep564 lần trong kho sách

    • sweep past1.137 lần trong kho sách

    • sweep over5.075 lần trong kho sách

    • cm sweep344 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    move with sweeping, effortless, gliding motions

    di chuyển với chuyển động quét, dễ dàng, lướtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sail

  3. 3

    động từB2

    sweep with a broom or as if with a broom

    quét bằng chổi hoặc như thể bằng chổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa broom

Câu hỏi thường gặp về sweep

sweep nghĩa là gì?

sweep nghĩa là quét (bản dịch máy, chưa biên tập). sweep là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sweep across or over.

sweep dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sweep có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sweep được dùng trong câu như thế nào?

“All that, John, but not the kind to wring out a dishcloth or sweep a kitchen. (Elizabeth Oakes Prince Smith, The Sagamore of Saco. Nguồn: Project Gutenberg #56007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sweep, mã đối chiếu EV-624570E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sweep” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sweep và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“All that, John, but not the kind to wring out a dishcloth or sweep a kitchen.
Elizabeth Oakes Prince Smith, The Sagamore of Saco. Nguồn: Project Gutenberg #56007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the wild waves and tempests of the North Sea soon swept the ponderous toy into space, before it had fired a gun.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1603-04. Nguồn: Project Gutenberg #4876. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The horrors of three days have swept over me--they have blasted my youth and left me an old man before my time.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The long lashes swept her cheeks, and she struggled with a sigh.
Charles Garvice, Only a girl's love. Nguồn: Project Gutenberg #53416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Both had too vivid recollections of furious domestic hurricanes that had swept over the family when Tom Gordon came home.
Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How could they avoid the sweep of the surges that a rising storm would pour over her decks?
James De Mille, Picked up Adrift Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56235. · Nguyên văn tiếng Anh
‘Good God! how generous!’ was the thought that swept through me; ‘he will not fight.’
William Clark Russell, An Ocean Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #56363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Captain Ben, seeing this, rose stealthily, and with one vigorous sweep of his arm, signalled the men to rush toward the schooner.
Edward R. Shaw, Legends of Fire Island Beach and the South Side. Nguồn: Project Gutenberg #56576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He took off his hat at the last words and swept it, with a flourish, nearly to the ground.
E. Nesbit, The House of Arden: A Story for Children. Nguồn: Project Gutenberg #57799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hearth was cleanly swept, and the door left ajar that the guest might see the light as she walked through the Forest.
Susan Coolidge, The New-Year's Bargain. Nguồn: Project Gutenberg #58762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The stream of light which I have spoken of became suddenly interrupted, then diffused and broken up, then it swept from side to side.

Dòng ánh sáng mà tôi vừa nói bỗng nhiên bị gián đoạn, khuếch tán và vỡ ra, rồi quét từ bên này sang bên kia.dịch máy, chưa biên tập

William, Sir Magnay, The Red Chancellor. Nguồn: Project Gutenberg #58952. · Nguyên văn tiếng Anh
Strangely enough this cheered Pippo and swept the cloud from his face.
Mrs. Oliphant, The Marriage of Elinor. Nguồn: Project Gutenberg #59211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB