man
danh từ, động từA1- manned
- manning
- mans
- men
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
man là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adult person who is male (as opposed to a woman).
Các nét nghĩa của từ man
- 1
danh từA1
an adult person who is male (as opposed to a woman)
một người trưởng thành là nam (trái ngược với phụ nữ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adult maleTrái nghĩa woman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
young man162.186 lần trong kho sách
old man122.976 lần trong kho sách
white man23.478 lần trong kho sách
every man24.151 lần trong kho sách
good man19.800 lần trong kho sách
poor man15.243 lần trong kho sách
man with51.342 lần trong kho sách
honest man10.551 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
someone who serves in the armed forces
một người phục vụ trong lực lượng vũ trangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa serviceman · military man · military personnel
- 3
danh từA1
the generic use of the word to refer to any human being
việc sử dụng chung của từ này để chỉ bất kỳ con người nàodịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
take charge of a certain job
phụ trách một công việc nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
provide with workers
cung cấp cho công nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về man
man nghĩa là gì?
man là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adult person who is male (as opposed to a woman).
man dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ man có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
man được dùng trong câu như thế nào?
Tonty had not lost a man, though a few were wounded. (Mary Hartwell Catherwood, The Story of Tonty. Nguồn: Project Gutenberg #41273.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/man, mã đối chiếu EV-6EB17C3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng