drum
danh từA1- drummed
- drumming
- drums
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
drum nghĩa là trống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument.
Các nét nghĩa của từ drum
- 1
danh từA1
a musical percussion instrument
một nhạc cụ gõdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa membranophone · tympan
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
kettle drum431 lần trong kho sách
drum beating471 lần trong kho sách
bass drum240 lần trong kho sách
drum beat635 lần trong kho sách
muffled drum184 lần trong kho sách
hum drum169 lần trong kho sách
beating of drum223 lần trong kho sách
roll of drum205 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the sound of a drum
âm thanh của một cái trốngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a bulging cylindrical shape
một hình trụ phình radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barrel
Câu hỏi thường gặp về drum
drum nghĩa là gì?
drum nghĩa là trống (bản dịch máy, chưa biên tập). drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument.
drum dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drum có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drum được dùng trong câu như thế nào?
There are several different types of drums used in traditional music. («World Cultures/Culture in Africa/Culture of Liberia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419249 (bản sửa đổi 4532889).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drum, mã đối chiếu EV-3054E8F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng