Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

drum

danh từA1
US/ˈdɹʌm/
drummed
drumming
drums

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

drum nghĩa là trống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument.

Các nét nghĩa của từ drum

  1. 1

    danh từA1

    a musical percussion instrument

    một nhạc cụ gõdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa membranophone · tympan

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • kettle drum431 lần trong kho sách

    • drum beating471 lần trong kho sách

    • bass drum240 lần trong kho sách

    • drum beat635 lần trong kho sách

    • muffled drum184 lần trong kho sách

    • hum drum169 lần trong kho sách

    • beating of drum223 lần trong kho sách

    • roll of drum205 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the sound of a drum

    âm thanh của một cái trốngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a bulging cylindrical shape

    một hình trụ phình radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa barrel

Câu hỏi thường gặp về drum

drum nghĩa là gì?

drum nghĩa là trống (bản dịch máy, chưa biên tập). drum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical percussion instrument.

drum dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ drum có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

drum được dùng trong câu như thế nào?

There are several different types of drums used in traditional music. («World Cultures/Culture in Africa/Culture of Liberia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419249 (bản sửa đổi 4532889).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drum, mã đối chiếu EV-3054E8F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “drum” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa drum và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There are several different types of drums used in traditional music.
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Liberia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419249 (bản sửa đổi 4532889). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“That man has marched a thousand miles to the throb of the drum,” he said.
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During the video, the scenes show hundreds of glasses filled with water that vibrate to the beat of a drum.
«Rolling in the Deep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295703 (bản sửa đổi 11007166). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The drumming now reached a point that seemed to indicate that either Chicag or the sturgeon was having a bad time of it.
William Francis, Sir Butler, The Great Lone Land A Narrative of Travel and Adventure in the North-West of America. Nguồn: Project Gutenberg #15401. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
'Do you hear the drum? rub-a-dub, it has only two notes, rub-a-dub, always the same.
H. C. Andersen, Stories from Hans Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #17860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Open! open!" he roared, drumming furiously on the oak-door.
Max Simon Nordau, How Women Love (Soul Analysis). Nguồn: Project Gutenberg #18989. · Bản dịch tiếng Anh
On the contrary, I tell you, mamma, one day you will ride out of the gate, and no drums will be beaten!'
L. Mühlbach, Napoleon and the Queen of Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #19562. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He began to drum on the desk with his finger-tips.

Anh bắt đầu gõ trống trên bàn bằng đầu ngón tay.dịch máy, chưa biên tập

Norman Duncan, Billy Topsail & Company: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #29130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If there was a river here, we should have a flood," thought the keeper, drumming idly on his window-pane.
Constance Fenimore Woolson, Rodman the Keeper: Southern Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #33813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Each man held his gun up-side down, as a sign that the dead would war no more, and the drums beat the dead march.
Josephine Pollard, The Life of George Washington. In Words of One Syllable. Nguồn: Project Gutenberg #36183. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
As I was quite alone, the commanding officer of Drum Barracks was particular to give me reliable people for my long journey.

Vì tôi khá đơn độc nên người chỉ huy của Doanh trại Trống đã đặc biệt cho tôi những người đáng tin cậy cho chặng đường dài của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Josephine Clifford McCrackin, Overland tales. Nguồn: Project Gutenberg #42308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The barrier was raised, the drums began beating, the bugles sounding, and the marching past began.
Gustave Aimard, The Indian Chief: The Story of a Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #42742. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB