Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

piano

danh từA1
US/piˈænoʊ/
pianos

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

piano nghĩa là đàn piano (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

piano là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a keyboard instrument that is played by depressing keys that cause hammers to strike tuned strings and produce sounds.

Các nét nghĩa của từ piano

  1. 1

    danh từA1

    a keyboard instrument that is played by depressing keys that cause hammers to strike tuned strings and produce sounds

    một nhạc cụ bàn phím được chơi bằng cách nhấn các phím khiến búa đập vào dây đã điều chỉnh và tạo ra âm thanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pianoforte · forte-piano

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • piano forte315 lần trong kho sách

    • piano tuner153 lần trong kho sách

    • piano stool212 lần trong kho sách

    • grand piano664 lần trong kho sách

    • piano concerto105 lần trong kho sách

    • upright piano128 lần trong kho sách

    • piano lessons146 lần trong kho sách

    • playing the piano221 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    (music) low loudness

    (âm nhạc) âm lượng nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pianissimo

Câu hỏi thường gặp về piano

piano nghĩa là gì?

piano nghĩa là đàn piano (bản dịch máy, chưa biên tập). piano là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a keyboard instrument that is played by depressing keys that cause hammers to strike tuned strings and produce sounds.

piano dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ piano có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

piano được dùng trong câu như thế nào?

The studio is equipped with piano, a reproducing machine and the other customary equipment. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/piano, mã đối chiếu EV-907857C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “piano” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa piano và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The studio is equipped with piano, a reproducing machine and the other customary equipment.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Suddenly the words, "Take your places!" resounded through the room, accompanied by a few chords on the piano.
Eugène Sue, Pride: One of the Seven Cardinal Sins. Nguồn: Project Gutenberg #34345. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
So we have pictures, statuary, flowers, ferns, palms, birds, and a piano in every room.
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And a very limited section it is, as those who teach or frequent piano recitals are able to testify.

Và đó là một phần rất hạn chế, như những người dạy hoặc thường xuyên biểu diễn piano có thể làm chứng.dịch máy, chưa biên tập

James Huneker, Old Fogy: His Musical Opinions and Grotesques. Nguồn: Project Gutenberg #20139. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Her grace put up her eyeglasses, with their long holder, and surveyed the slim, girlish figure on its way to the grand piano.

Nàng duyên dáng đeo chiếc kính mắt cùng với chiếc kính dài của mình lên và ngắm nhìn thân hình mảnh khảnh, nữ tính trên đường đến cây đàn piano lớn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To the accompaniment of the grand piano, the party sang what they called old and familiar tunes.
Oliver Optic, Field and Forest; Or, The Fortunes of a Farmer. Nguồn: Project Gutenberg #24582. · Nguyên văn tiếng Anh
Could that hand, lying so passively on the corner of the piano, remain unmoved, with hers just below it?
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Una had risen and gone to the piano to gather up the music which Jack, with his usual untidiness, had scattered about.
Charles Garvice, Only one love. Nguồn: Project Gutenberg #35523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You couldn't get that tremendous long note on a piano.
E. W. Hornung, The Thousandth Woman. Nguồn: Project Gutenberg #37062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shortly after the piano was heard sending forth in chords of richest harmony a hymn of joy for her homecoming.

Ngay sau khi tiếng đàn piano vang lên, với những hợp âm hòa âm phong phú nhất, một bài thánh ca vui mừng về chuyến trở về quê hương của cô.dịch máy, chưa biên tập

Bjørnstjerne Bjørnson, In God's Way: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37726. · Bản dịch tiếng Anh
She was free of that Kingdom at the Podley Institute, but the little black piano was hers.
Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There is nothing but that horrid old piano with jingling keys.
Henry Wayland, Mrs., -1901 Chetwynd, Mrs. Dorriman: A Novel. Volume 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB