time
danh từ- timed
- times
- timing
time nghĩa là thời gian.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
an instance or single occasion for some event
→một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện
Đồng nghĩa:clipCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)first time67.202 lần trong kho sáchlong time52.917 lần trong kho sáchshort time30.711 lần trong kho sáchseveral time21.806 lần trong kho sáchsecond time14.838 lần trong kho sáchlast time17.422 lần trong kho sáchmany time15.627 lần trong kho sáchtime for51.335 lần trong kho sách - 2danh từA1
a period of time considered as a resource under your control and sufficient to accomplish something
→một khoảng thời gian được coi là nguồn lực dưới sự kiểm soát của bạn và đủ để hoàn thành điều gì đó
- 3danh từA1
an indefinite period (usually marked by specific attributes or activities)
→một khoảng thời gian không xác định (thường được đánh dấu bằng các thuộc tính hoặc hoạt động cụ thể)
- 4động từA1
measure the time or duration of an event or action or the person who performs an action in a certain period of time
Đồng nghĩa:clock - 5động từA1
assign a time for an activity or event
→ấn định thời gian cho một hoạt động hoặc sự kiện
- 6động từA1
set the speed, duration, or execution of
→đặt tốc độ, thời lượng hoặc việc thực hiện
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa time và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ).The longer the period of time you have your money invested, the more interest income will accrue.Khoảng thời gian bạn đầu tư tiền càng lâu thì thu nhập lãi sẽ tích lũy càng nhiều.
When recording values of the same variable over an extended period of time, sometimes it is difficult to discern any trend or pattern.Khi ghi lại các giá trị của cùng một biến trong một khoảng thời gian dài, đôi khi rất khó để nhận ra bất kỳ xu hướng hoặc mô hình nào.
Over time, a dialect can accumulate such unique linguistic features that it develops into a separate language.Some weeks may be more intense, depending on the time of the semester and the courses you are taking.Một số tuần có thể căng thẳng hơn, tùy thuộc vào thời gian của học kỳ và các khóa học bạn đang tham gia.
The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.White light used to transmit messages in a fiber is dispersed, spreading out in time and eventually overlapping with other messages.On the other hand, if we scatter files throughout the disk, this will slow down access time.Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.In modern terms: facets are structured metadata, and post-coordination is filtering at query time.Theo thuật ngữ hiện đại: các khía cạnh là siêu dữ liệu có cấu trúc và quá trình phối hợp sau đang lọc tại thời điểm truy vấn.
An example of a time when freedom of expression is limited is on the internet.His reign lasted only a few months; nevertheless, during that time he succeeded in reconquering Egypt.Câu hỏi thường gặp về time (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. time nghĩa là gì trong tiếng Việt?
time có nghĩa chính là: một trường hợp hoặc một dịp duy nhất cho một số sự kiện. Định nghĩa tiếng Anh: "an instance or single occasion for some event".
2. time thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
time là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của time theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), time được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtaɪm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. time thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ time được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của time gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của time gồm: timed, times, timing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với time là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: first time, long time, short time, several time, second time.
7. time có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: clip, clock. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến time?
Từ time xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với time đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ).". Câu văn minh họa cách dùng time làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng time?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.