Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

timely

tính từB1
US/ˈtaɪmli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

timely nghĩa là kịp thời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

timely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: before a time limit expires.

Các nét nghĩa của từ timely

  1. 1

    tính từB1

    before a time limit expires

    trước khi hết thời hạndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • timely warning296 lần trong kho sách

    • timely interposition30 lần trong kho sách

    • timely succour32 lần trong kho sách

    • timely intervention50 lần trong kho sách

    • timely interference54 lần trong kho sách

    • timely aid188 lần trong kho sách

    • timely succor18 lần trong kho sách

    • timely notice254 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    done or happening at the appropriate or proper time

    thực hiện hoặc xảy ra vào thời điểm thích hợp hoặc thích hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seasonable · well-timed · well timed

Câu hỏi thường gặp về timely

timely nghĩa là gì?

timely nghĩa là kịp thời (bản dịch máy, chưa biên tập). timely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: before a time limit expires.

timely dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ timely có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

timely được dùng trong câu như thế nào?

"He will, at all events, give us timely notice should we get near a sentinel, or should one of the enemy approach us," I remarked. (William Henry Giles Kingston, In New Granada; Or, Heroes and Patriots. Nguồn: Project Gutenberg #21401.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/timely, mã đối chiếu EV-91B92298. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “timely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa timely và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"He will, at all events, give us timely notice should we get near a sentinel, or should one of the enemy approach us," I remarked.
William Henry Giles Kingston, In New Granada; Or, Heroes and Patriots. Nguồn: Project Gutenberg #21401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Owing to the timely aid afforded her, she was speedily restored, and the first person her eyes fell upon was her lover.

Nhờ được giúp đỡ kịp thời nên cô đã nhanh chóng hồi phục và người đầu tiên cô để mắt tới chính là người yêu của cô.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Windsor Castle. Nguồn: Project Gutenberg #2866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hence the need for leadership to prompt a timely, committed, unified response.

Do đó, cần có sự lãnh đạo để thúc đẩy một phản ứng kịp thời, tận tâm và thống nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Business Intelligence/Frame Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197198 (bản sửa đổi 3227250). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is actually only a timely coincidence, and the author may be using it here to foreshadow an upcoming tragedy.

Thực chất đây chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên đúng lúc và có thể tác giả dùng nó ở đây để báo trước một bi kịch sắp xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83312 (bản sửa đổi 4522075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She had too much tact to pursue the subject, and presently there were sounds without which proved a timely interruption.

Cô ấy có quá nhiều sự khéo léo để theo đuổi chủ đề, và hiện tại có những âm thanh không có âm thanh nào chứng tỏ sự gián đoạn kịp thời.dịch máy, chưa biên tập

Allan McAulay, The Rhymer. Nguồn: Project Gutenberg #55399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You must let me offer you some little remuneration for your timely help.
Florence Marryat, A bankrupt heart, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #73974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In which Timely Provision is made for an Emergency that will sometimes arise in the best-regulated Families.
Charles Dickens, Dombey and Son. Nguồn: Project Gutenberg #821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I got up at unearthly hours to catch trains, and sometimes succeeded only through the timely lifts of kindly drivers.
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This timely victory did much to secure the northern advance along the line of the Mississippi.
Grant Allen, Biographies of Working Men. Nguồn: Project Gutenberg #4529. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Without your timely assistance, I tremble to think of what might have been the end.
Oliver Optic, Hatchie, the Guardian Slave; or, The Heiress of Bellevue A Tale of the Mississippi and the South-west. Nguồn: Project Gutenberg #14731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In order for information to be useful, it must be timely.
«Reporting Financial Activity», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Andreas had lifted her from the ass and supported her, while the two Christians thanked the soldier for his timely aid.
Georg Ebers, A Thorny Path: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #5540. · Bản dịch tiếng Anh · en-US