timing
danh từB2- timings
timing nghĩa là thời gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens.
Các nét nghĩa của từ timing
- 1
danh từB2
the time when something happens
thời điểm khi điều gì đó xảy radịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB2
the regulation of occurrence, pace, or coordination to achieve a desired effect (as in music, theater, athletics, mechanics)
quy định về sự xuất hiện, tốc độ hoặc sự phối hợp để đạt được hiệu quả mong muốn (như trong âm nhạc, sân khấu, điền kinh, cơ học)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về timing
timing nghĩa là gì?
timing nghĩa là thời gian (bản dịch máy, chưa biên tập). timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens.
timing được dùng trong câu như thế nào?
They are used in filter circuits or timing circuits which run at several hundred KHz or less. («Capacitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28406 (bản sửa đổi 9404071).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/timing, mã đối chiếu EV-014AADA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng