tired
tính từA1tired nghĩa là mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tired là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: depleted of strength or energy.
Các nét nghĩa của từ tired
- 1
tính từA1
depleted of strength or energy
cạn kiệt sức mạnh hoặc năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rested
- 2
tính từA1
repeated too often
lặp đi lặp lại quá thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa banal · commonplace · hackneyed · old-hat · shopworn · stock
Câu hỏi thường gặp về tired
tired nghĩa là gì?
tired nghĩa là mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). tired là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: depleted of strength or energy.
tired được dùng trong câu như thế nào?
That day’s ride was a hard one, and George, who was accustomed to such things, grew tired long before it was ended. (Harry Castlemon, George in Camp; or, Life on the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #53666.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tired, mã đối chiếu EV-84D34713. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng