clock
danh từA1- clocked
- clocking
- clocks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
clock nghĩa là đồng hồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that shows the time of day.
Các nét nghĩa của từ clock
- 1
danh từA1
a timepiece that shows the time of day
một chiếc đồng hồ hiển thị thời gian trong ngàydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clock struck3.071 lần trong kho sách
clock strikes497 lần trong kho sách
clock strike548 lần trong kho sách
cuckoo clock294 lần trong kho sách
clock ticked237 lần trong kho sách
church clock858 lần trong kho sách
clock striking321 lần trong kho sách
clock tower306 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về clock
clock nghĩa là gì?
clock nghĩa là đồng hồ (bản dịch máy, chưa biên tập). clock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that shows the time of day.
clock dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ clock có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
clock được dùng trong câu như thế nào?
I forgot yesterday, for the first time, to wind up the clock. (Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clock, mã đối chiếu EV-BCCD2D8A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng