timer
danh từ- timers
timer nghĩa là hẹn giờ.
timer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that measures a time interval and signals its end.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a timepiece that measures a time interval and signals its end
→một chiếc đồng hồ đo một khoảng thời gian và báo hiệu sự kết thúc của nó
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5watchdog timer15 lần trong kho sáchcountdown timer11 lần trong kho sáchtimer expires9 lần trong kho sáchsys timer6 lần trong kho sáchtimer interrupts8 lần trong kho sách - 2danh từ
(sports) an official who keeps track of the time elapsed
→(thể thao) quan chức theo dõi thời gian đã trôi qua
Đồng nghĩa:timekeeper - 3danh từ
a regulator that activates or deactivates a mechanism at set times
→bộ điều chỉnh kích hoạt hoặc hủy kích hoạt một cơ chế vào những thời điểm đã đặt
Câu hỏi thường gặp về timer
timer nghĩa là gì?
timer nghĩa là hẹn giờ. timer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that measures a time interval and signals its end.
timer dùng trong những kỳ thi nào?
Từ timer xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
timer được dùng trong câu như thế nào?
“This is splendid work,” said the president, “and shows clearly how the ‘bug’ and ‘mill’ have it on even the most famous old-timers. (J. W. Hayes, Pleiades Club: Telegraphers' Paradise on Planet Mars. Nguồn: Project Gutenberg #56450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “timer” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa timer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“This is splendid work,” said the president, “and shows clearly how the ‘bug’ and ‘mill’ have it on even the most famous old-timers.“Đây là một tác phẩm tuyệt vời,” tổng thống nói, “và cho thấy rõ ràng ‘con bọ’ và ‘cối xay’ có tác dụng như thế nào đối với ngay cả những người nổi tiếng nhất thời xưa.
The built-in function Timer() represents the number of seconds since the application started.Hàm tích hợp Hẹn giờ () biểu thị số giây kể từ khi ứng dụng bắt đầu.
Around the corner lodged a long-timer, doing ten years for manslaughter.Xung quanh góc có một người hẹn giờ lâu năm, làm việc mười năm vì tội ngộ sát.
I ate, drank and made merry with all the abandon of an old timer.