Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

timer

danh từ
US/ˈtaɪmɚ/
timers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

timer nghĩa là hẹn giờ.

timer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that measures a time interval and signals its end.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a timepiece that measures a time interval and signals its end

    →

    một chiếc đồng hồ đo một khoảng thời gian và báo hiệu sự kết thúc của nó

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    watchdog timer
    15 lần trong kho sách
    countdown timer
    11 lần trong kho sách
    timer expires
    9 lần trong kho sách
    sys timer
    6 lần trong kho sách
    timer interrupts
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    (sports) an official who keeps track of the time elapsed

    →

    (thể thao) quan chức theo dõi thời gian đã trôi qua

    Đồng nghĩa:timekeeper
  3. 3danh từ

    a regulator that activates or deactivates a mechanism at set times

    →

    bộ điều chỉnh kích hoạt hoặc hủy kích hoạt một cơ chế vào những thời điểm đã đặt

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về timer

timer nghĩa là gì?

timer nghĩa là hẹn giờ. timer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that measures a time interval and signals its end.

timer dùng trong những kỳ thi nào?

Từ timer xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

timer được dùng trong câu như thế nào?

“This is splendid work,” said the president, “and shows clearly how the ‘bug’ and ‘mill’ have it on even the most famous old-timers. (J. W. Hayes, Pleiades Club: Telegraphers' Paradise on Planet Mars. Nguồn: Project Gutenberg #56450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/timer, mã đối chiếu EV-B3D55BB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “timer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa timer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“This is splendid work,” said the president, “and shows clearly how the ‘bug’ and ‘mill’ have it on even the most famous old-timers.

“Đây là một tác phẩm tuyệt vời,” tổng thống nói, “và cho thấy rõ ràng ‘con bọ’ và ‘cối xay’ có tác dụng như thế nào đối với ngay cả những người nổi tiếng nhất thời xưa.

J. W. Hayes, Pleiades Club: Telegraphers' Paradise on Planet Mars. Nguồn: Project Gutenberg #56450.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The built-in function Timer() represents the number of seconds since the application started.

Hàm tích hợp Hẹn giờ () biểu thị số giây kể từ khi ứng dụng bắt đầu.

«Programming Gambas from Zip/Ascii», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408661 (bản sửa đổi 4508398).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Around the corner lodged a long-timer, doing ten years for manslaughter.

Xung quanh góc có một người hẹn giờ lâu năm, làm việc mười năm vì tội ngộ sát.

Jack London, The Road. Nguồn: Project Gutenberg #14658.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I ate, drank and made merry with all the abandon of an old timer.
G. Frank Lydston, Poker Jim, Gentleman, and Other Tales and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #59050.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US