own
tính từ, pronoun, động từA1- owned
- owning
- owns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
own nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
own là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or on behalf of a specified person (especially yourself).
Các nét nghĩa của từ own
- 1
tính từA1
belonging to or on behalf of a specified person (especially yourself)
thuộc về hoặc thay mặt cho một người cụ thể (đặc biệt là chính bạn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
own way18.826 lần trong kho sách
own hands11.939 lần trong kho sách
own room12.708 lần trong kho sách
own country10.201 lần trong kho sách
own mind11.024 lần trong kho sách
own account7.628 lần trong kho sách
own heart10.324 lần trong kho sách
own house11.075 lần trong kho sách
- 2
động từA1
have ownership or possession of
có quyền sở hữu hoặc sở hữudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa have · possess
Câu hỏi thường gặp về own
own nghĩa là gì?
own nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập). own là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or on behalf of a specified person (especially yourself).
own dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ own có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
own được dùng trong câu như thế nào?
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer. («Writing Process: Looking Back, Looking Forward», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/own, mã đối chiếu EV-9FA25D89. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng