E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “machine”

1.453 câu thật có từ machine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: machine nghĩa là máy móc. machine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any mechanical or electrical device that transmits or modifies energy to perform or assist in the performance of human tasks. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng machine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sewing machine1.171 lần
  • virtual machine469 lần
  • machine guns899 lần
  • machine gun848 lần
  • flying machine659 lần
  • infernal machine356 lần
  • machine code447 lần
  • threshing machine253 lần
  • electrical machine254 lần
  • bathing machine218 lần
  • turing machine186 lần
  • machine learning481 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ machine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ machine trong kho câu?
Kho câu có 1.453 câu có từ machine hoặc các dạng của từ, trích từ 1.027 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ machine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ machine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 444 câu, rồi Bậc B1 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ machine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ machine: can và could (134 câu), Câu phủ định (126 câu), Quá khứ đơn (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.