Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tape

danh từ, động từA2
US/ˈteɪp/
taped
tapes
taping

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tape nghĩa là băng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long thin piece of cloth or paper as used for binding or fastening.

Các nét nghĩa của từ tape

  1. 1

    danh từA2

    a long thin piece of cloth or paper as used for binding or fastening

    một mảnh vải hoặc giấy mỏng dài dùng để buộc hoặc buộc chặtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • duct tape75 lần trong kho sách

    • tape recorder71 lần trong kho sách

    • cassette tape47 lần trong kho sách

    • measuring tape92 lần trong kho sách

    • demo tape41 lần trong kho sách

    • vhs tape26 lần trong kho sách

    • tape recorders25 lần trong kho sách

    • audio tape44 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a recording made on magnetic tape

    một bản ghi âm được thực hiện trên băng từdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tape recording · taping

  3. 3

    danh từA2

    the finishing line for a foot race

    vạch đích cho một cuộc đua chândịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    fasten or attach with tape

    buộc chặt hoặc gắn bằng băng keodịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    record on videotape

    ghi vào băng videodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa videotape

  6. 6

    động từA2

    register electronically

    đăng ký điện tửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa record

Câu hỏi thường gặp về tape

tape nghĩa là gì?

tape nghĩa là băng (bản dịch máy, chưa biên tập). tape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long thin piece of cloth or paper as used for binding or fastening.

tape dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tape có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tape được dùng trong câu như thế nào?

Cassettes have a tab in the upper left corner that can be removed to prevent accidentally recording over the tape. («Audio cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17733 (bản sửa đổi 10811505).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tape, mã đối chiếu EV-4C9581F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tape” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tape và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Cassettes have a tab in the upper left corner that can be removed to prevent accidentally recording over the tape.

Các băng cassette có một tab ở góc trên bên trái có thể được gỡ bỏ để tránh việc vô tình ghi đè lên băng.dịch máy, chưa biên tập

«Audio cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17733 (bản sửa đổi 10811505). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For once the supply of red tape in Richmond seemed temporarily exhausted.

Lần đầu tiên nguồn cung cấp băng đỏ ở Richmond dường như tạm thời cạn kiệt.dịch máy, chưa biên tập

John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At sunset, I saw, through my telescope, the French engineers marking with their white tape the line of a new entrenchment in that quarter.
Charles Lever, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A tape measure with metric scale of measurements on one side and feet and inches on the other is most important.

Thước dây có thang đo theo hệ mét ở một bên và bên kia là feet và inch là quan trọng nhất.dịch máy, chưa biên tập

Theodore Roosevelt, Through the Brazilian Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #11746. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
They are wound round and round the leg, from the ankle to below the knee, and secured by the end being tied with the tape.
G. A. Henty, For Name and Fame; Or, Through Afghan Passes. Nguồn: Project Gutenberg #21979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Such Red Tape was, I suppose, to illustrate the disgraceful arrangements of the commissariat in the Crimea!

Tôi cho rằng băng đỏ như vậy là để minh họa cho sự sắp xếp đáng hổ thẹn của chính ủy ở Crimea!dịch máy, chưa biên tập

Harry Furniss, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #29425. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Here's an old-fashioned tape-measure for the girl, and a Sheffield wimble for the boy.
Edward Everett Hale, The Man Without a Country, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15868. · Nguyên văn tiếng Anh
He was a slave to red tape, and was prepared to die rather than diverge from the narrow grooves in which he had been trained.
Arthur Griffiths, The Thin Red Line; and Blue Blood. Nguồn: Project Gutenberg #17434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Two tape backups were kept plus one on paper tape.
Thomas Jefferson, United States Declaration of Independence. Nguồn: Project Gutenberg #300. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
If the tape was pulled, a bell rang, and one heard a voice very near at hand, which made one start.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He had to stand behind the counter, and roll and unroll goods, and measure tapes and ribbons.
Henry, Mrs. Wood, Trevlyn Hold: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
During his debut, he cut a short pre-taped promo where he talked about his straight edge lifestyle.

Trong thời gian ra mắt, anh ấy đã cắt một đoạn quảng cáo ngắn được ghi hình trước, trong đó anh ấy nói về lối sống thẳng thắn của mình.dịch máy, chưa biên tập

«CM Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134378 (bản sửa đổi 11013576). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0