Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fly

danh từ
A1
US/ˈflaɪ/
flew
flies
flown
flying
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

fly nghĩa là bay.

fly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: two-winged insects characterized by active flight.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    two-winged insects characterized by active flight

    →

    côn trùng hai cánh có đặc điểm là bay tích cực

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    fly fish
    1.560 lần trong kho sách
    dragon fly
    1.070 lần trong kho sách
    fly away
    5.433 lần trong kho sách
    birds fly
    933 lần trong kho sách
    fly open
    1.866 lần trong kho sách
    bird fly
    884 lần trong kho sách
    fly off
    2.716 lần trong kho sách
    fly dutchman
    530 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    flap consisting of a piece of canvas that can be drawn back to provide entrance to a tent

    →

    vạt bao gồm một mảnh vải có thể được kéo lại để tạo lối vào lều

    Đồng nghĩa:tent-fly, rainfly, fly sheet, tent flap
  3. 3danh từ
    A1

    an opening in a garment that is closed by a zipper or by buttons concealed under a fold of cloth

    →

    một lỗ hở trên quần áo được đóng lại bằng dây kéo hoặc bằng các nút được giấu dưới nếp vải

    Đồng nghĩa:fly front
  4. 4động từ
    A1

    travel through the air

    →

    du lịch qua không khí

    Đồng nghĩa:wing
  5. 5động từ
    A1

    move quickly or suddenly

    →

    di chuyển nhanh chóng hoặc đột ngột

  6. 6động từ
    A1

    operate an airplane

    →

    vận hành máy bay

    Đồng nghĩa:aviate, pilot
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

After a few moments, the Wave Orbiters fly away and disappear.
Wikimedia contributors, Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series
Hikers might be able to see songbirds flying around as well as raptors which are known for being "birds of prey."

Những người đi bộ đường dài có thể nhìn thấy những loài chim biết hót bay xung quanh cũng như những loài chim ăn thịt được mệnh danh là "chim săn mồi".

Wikimedia contributors, Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands
Due to the fact that the moon’s has no atmosphere it takes millions of hits of steroids and other flying debris in the solar system.

Do mặt trăng không có bầu khí quyển nên phải hứng chịu hàng triệu cú va chạm của steroid và các mảnh vụn bay khác trong hệ mặt trời.

Wikimedia contributors, General Astronomy/Earth's Moon
Now, it takes just a month if you dawdle, a week if you drive, and five hours if you fly.
Wikimedia contributors, Travels With Charley: In Search of America
There are plans to also fly from Bangalore or Chennai within two to three years.
Wikimedia contributors, Finnair negotiating possible partnership with major Indian airlines
After the man played the musical instrument again, the elephant flew once more, but it fell back to the ground.
Wikipedia contributors, Shamu (Meitei culture)
An artificial fly or fly lure is a type of fishing lure.
Wikipedia contributors, Artificial fly
Birds such as geese that migrate from one country to another fly very long distances.

Các loài chim như ngỗng di cư từ nước này sang nước khác bay rất xa.

Wikipedia contributors, Bird
"It seems to me, we have come as far as we can without flying!"
Regis, Julius, The Copper House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yes, these were the books of "Saloo"; there were her webs, there were her flies.
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Her own people, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her commander will go to the bottom with her colors flying, rather than haul them down.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Fair play, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Warner, who was in her lady's chamber, flew up stairs, and on seeing her I fainted.
Hunter, Mrs. (Rachel), Lady Maclairn, the victim of villany, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về fly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fly có nghĩa chính là: côn trùng hai cánh có đặc điểm là bay tích cực. Định nghĩa tiếng Anh: "two-winged insects characterized by active flight".

2. fly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fly là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của fly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈflaɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fly được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fly gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của fly gồm: flew, flies, flown, flying.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fly fish, dragon fly, fly away, birds fly, fly open.

7. fly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: tent-fly, rainfly, fly sheet, tent flap, fly front. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fly?

Từ fly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "After a few moments, the Wave Orbiters fly away and disappear.". Câu văn minh họa cách dùng fly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fly?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.